D
Dicread
HomeDictionaryVvantage

vantage

điểm quan sát / lợi thế
Danh từ
Số nhiều: vantages

vantage mang ý nghĩa ct lõi là mt vtrí đem li sthun li, dù là vmt vt lý hay tru tượng. Khi dùng để chmt địa đim cthể, nó mô tmtim quan sát" cho phép người nhìn bao quát toàn bkhung cnh mà không bcn trở. Trong khi đó, ở nghĩa bóng, nó chuyn thành mt "li thế" chiến lược, giúp mt cá nhân hoc tchc có cái nhìn sâu sc hơn hoc khnăng hành động hiu quhơn so vi nhng người khác.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit vantage vi advantage. Mc dù chai đều có thdch là "li thế", nhưng advantage là mt thut ngrng hơn, chbt kỳ điu gì mang li sự ưu vit (như tin bc, knăng, hoc sc khe). Ngược li, vantage nhn mnh vào "vtrí" hoc "góc nhìn". Mt vantage point không chlà mt li thế đơn thun, mà là mt vtrí cthcho phép bn nhìn thy nhng điu mà ngườivtrí khác không thy được.

Ví dụ: He had the advantage of being tall (Anhy có li thế là cao) nhn mnh vào đặc đim cơ thể. Trong khi đó, From his vantage point on the hill (Từ đim quan sát ca anhy trên đồi) nhn mnh vào vtrí địa lý.

Cách dùng trong thc tế

Trong tiếng Anh, vantage thường xut hin nht trong cm tvantage point. Cm tnày có thể được dùng theo chai nghĩa:

Nghĩa vt lý: Mt nơi cao hoc thoáng để quan sát. Ví dụ: The rooftop provided a perfect vantage point for the photographer (Sân thượng đã cung cp mt đim quan sát hoàn ho cho nhiếpnh gia).

Nghĩa tru tượng: Mt góc độ, quan đim da trên kinh nghim hoc vtrí xã hi. Ví dụ: From my vantage point as a manager, I can see the flaws in the system (Tli thế ca mt người qun lý, tôi có thnhìn ra nhng thiếu sót trong hthng).

Lưu ý vngpháp

vantage thường đóng vai trò là mt danh thoc tính tbnghĩa cho danh tkhác (như trong vantage point). Khi sdng để chgóc nhìn tru tượng, nó thường đi kèm vi gii tfrom (from a vantage point of...) để chrõ căn cca góc nhìn đó.

Ý nghĩa

Danh từđiểm quan sát

Một vị trí hoặc địa điểm cho phép nhìn thấy toàn cảnh một khung cảnh một cách rộng rãi hoặc thuận lợi

He climbed the hill to get a better vantage of the valley below.

Anh ấy đã leo lên ngọn đồi để có điểm quan sát tốt hơn về thung lũng bên dưới.

Danh từlợi thế

Một vị trí ưu thế hoặc một lợi thế chiến lược mà từ đó một người có thể quan sát hoặc hành động một cách hiệu quả

The company held a significant vantage in the market due to its early adoption of the technology.

Công ty đã nắm giữ một lợi thế đáng kể trên thị trường nhờ việc áp dụng công nghệ sớm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error