D
Dicread
HomeDictionarySstandpoint

standpoint

quan điểm / vị trí quan sát
Danh từ
Số nhiều: standpoints

standpoint thường được dùng để chmt cách tiếp cn hoc mt góc nhìn cthvmt vn đề, da trên nim tin, giá trhoc vthế ca mt cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quan đim" hoc "góc độ". Skhác bit vsc thái Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia standpoint và point of view. Mc dù chai đều có thdch là "quan đim", nhưng standpoint thường mang tính hthng và cố định hơn, gn lin vi mt vai trò hoc mt vthế cthể (ví dụ: góc độ kinh tế, góc độ pháp lý). Trong khi đó, point of view mang tính cá nhân và linh hot hơn, thường nói về ý kiến riêng ca mt người vmt svic. Ví dụ: Khi nói from a financial standpoint, người nói đang xem xét vn đề thông qua lăng kính ca tài chính. Nếu nói from my point of view, người nói đang chia sẻ ý kiến cá nhân. Lưu ý vcách sdng standpoint có thể được dùng theo cnghĩa bóng (quan đim) và nghĩa đen (vtrí quan sát vt lý), tuy nhiên nghĩa bóng phbiến hơn nhiu trong giao tiếp và văn viết chuyên nghip. Đúng: From a technical standpoint, the plan is flawed. (Xét tgóc độ kthut, kế hoch này có sai sót.) Sai: Sdng standpoint để thay thế hoàn toàn cho opinion trong các câu bày tcm xúc cá nhân đơn thun. Vmt ngpháp, tnày là mt danh từ đếm được, thường xut hin trong cu trúc from a ... standpoint để thiết lp khung tham chiếu cho lp lun.

Ý nghĩa

Danh từquan điểm

Một cách xem xét hoặc đánh giá tình huống cụ thể, thường dựa trên niềm tin, kinh nghiệm hoặc vị thế của một người

"From a financial standpoint, the project is a complete failure."

Xét từ góc độ tài chính, việc sáp nhập này hoàn toàn hợp lý.

Danh từvị trí quan sát

Một vị trí hoặc địa điểm vật lý mà từ đó một người có thể quan sát điều gì đó

"The tower provides an excellent standpoint for observing the valley below."

Tòa tháp cung cấp một vị trí quan sát tuyệt vời để nhìn xuống thung lũng bên dưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error