D
Dicread
HomeDictionaryUundivided

undivided

không bị chia cắt / tập trung tuyệt đối / nhất trí

/ˌʌndɪˈvaɪdɪd/

Tính từ

undivided mang sc thái nhn mnh strn vn, không bchia nhhoc phân tán. Khi dùng để mô tschú ý (undivided attention), tnày không chỉ đơn thun là "tp trung" mà là stp trung tuyt đối, loi bmi yếu tgây xao nhãng để dành toàn btâm trí cho mt đối tượng duy nht. Đây là mt cách din đạt trang trng và mnh mhơn so vi focused.

Ý nghĩa

Tính từkhông bị chia cắt

Không bị tách ra thành nhiều phần; trọn vẹn hoặc nguyên vẹn

The cake remained undivided despite the crowd of hungry guests.

Chiếc bánh vẫn không bị chia cắt bất chấp đám đông những vị khách đang đói.

Tính từtập trung tuyệt đối

Dành toàn bộ sự chú ý cho một người, một vật hoặc một hoạt động; không bị xao nhãng

You have my undivided attention for the next hour.

Bạn sẽ có được sự tập trung tuyệt đối của tôi trong một giờ tới.

Tính từnhất trí

Hoàn toàn đồng ý; đồng thuận

The committee was undivided in its decision to approve the proposal.

Ủy ban đã nhất trí trong quyết định phê duyệt đề xuất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error