D
Dicread
HomeDictionaryTtrumpery

trumpery

đồ rẻ tiền / lời sáo rỗng

/ˈtɹʌmpəɹi/

Danh từ

trumpery là mt tmang sc thái tiêu cc, dùng để chnhng thhào nhoáng bên ngoài nhưng rng tuếch hoc vô giá trbên trong. Đim mu cht ca tnày là stương phn gia vbngoài (có vẻ ấn tượng, đắt tin) và bn cht thc sự (rtin, gito). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "đồ rtin" khi nói vvt cht, hoc "li sáo rng" khi nói vngôn tvà ý tưởng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để chvt cht, trumpery không đơn thun là "rẻ" (cheap), mà là "rtin" theo nghĩa ma mainhng món đồ được chế tác để đánh la thgiác, to cm giác sang trng nhưng thc cht là hàng kém cht lượng. Ví dụ, nhng món trang sc gibng nha được mvàng bóng loáng sẽ được coi là trumpery.

Khi dùng trong giao tiếp hoc chính trị, trumpery ám chnhng li ha hn hoc lý lun nghe có vthuyết phc nhưng thiếu căn cứ, không có giá trthc tế hoc mang tính la di. Đây chính là nhng "li sáo rng" nhm thao túng tâm lý người nghe.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit trumpery vi mt stdgây nhm ln:

cheap: Chỉ đơn thun là giá thành thp, không nht thiết mang hàm ý ma mai hay la di như trumpery.
trivial: Chnhng điu nhnht, không quan trng, trong khi trumpery nhn mnh vào sgito và thiếu giá trthc cht dù ctình phô trương.
cliché: Là nhng li sáo rng do bdùng quá nhiu ln dn đến nhàm chán, còn trumpery là li sáo rng vi mc đích đánh la hoc che đậy stht.

Lưu ý vcách dùng

Không dùng trumpery để mô tmt món đồ thc srnhưng hu dng.
Sdng trumpery khi mun nhn mnh stht vng sau khi nhn ra giá trtht ca mt vt hoc mt li nói.

Ví dụ: Thay vì nói "The jewelry is cheap" (Món trang sc này rẻ), nếu bn mun chê nó là đồ gito, hãy dùng "The jewelry is mere trumpery" (Món trang sc này chlà đồ rtin tm thường).

Ý nghĩa

Danh từđồ rẻ tiền

Những món đồ có giá trị hoặc chất lượng thấp, thường được thiết kế để trông đắt tiền hoặc ấn tượng hơn thực tế

The shop was filled with cheap trumpery and plastic trinkets.

Cửa hàng tràn ngập những món đồ rẻ tiền và những món trang sức nhựa tầm thường.

Danh từlời sáo rỗng

Ngôn ngữ hoặc ý tưởng mang tính lừa dối, hào nhoáng nhưng thiếu thực chất hoặc sự thật

He dismissed the politician's promises as mere trumpery intended to fool the voters.

Ông ấy gạt bỏ những lời hứa của chính trị gia đó vì cho rằng chúng chỉ là những lời sáo rỗng nhằm đánh lừa cử tri.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error