D
Dicread
HomeDictionaryTtricky

tricky

hóc búa
Tính từ

tricky thường được dùng để mô tmt tình hung, mt nhim vhoc mt vn đề không hn là quá khó vmt lý thuyết, nhưng li đòi hi skhéo léo, cn trng và tinh tế để xlý vì nó cha đựng nhng chi tiết dgây nhm ln hoc nhng ri ro timn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hóc búa" hoc "phc tp", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào sự "lt léo" hơn là độ khó thun túy.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit tricky vi difficult hoc hard. Trong khi difficult mô tmt vic khó khăn do đòi hi nhiu nlc, sc lc hoc kiến thc chuyên sâu, thì tricky li nhn mnh vào tính cht dgây sai sót nếu không chú ý kỹ.

Ví dụ: Mt bài toán tích phân phc tp là difficult, nhưng mt câu hi trc nghim có các phương án trli gn ging ht nhau khiến bn dchn sai thì được gi là tricky.

Ngoài ra, khi dùng để mô tngười, tricky mang nghĩa tiêu cc, chmt người không đáng tin, mưu mo hoc khó đối phó. Điu này khác vi clever (thông minh) hay smart (nhanh nhy) vn mang nghĩa tích cc.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng tricky, hãy lưu ý rng nó thường đi kèm vi cm giác vsthn trng. Nếu bn nói mt tình hung là tricky, bn đang ngm cnh báo rng cn phi suy nghĩ ktrước khi hành động để tránh nhng sai lm không đáng có.

Đúng: It's a tricky lock to open (Ổ khóa này hơi hóc búa để mở - hàm ý cn mt kthut hoc mo nhchkhông phi dùng sc).
Sai: Dùng tricky để mô tmt khi lượng công vic khng lồ (trong trường hp này nên dùng overwhelming hoc demanding).

Vmt ngpháp, tricky là mt tính tvà có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từhóc búa

Đòi hỏi kỹ năng, sự cẩn thận hoặc thận trọng vì khó khăn hoặc dễ gây nhầm lẫn

The lock is a bit tricky to open.

Ổ khóa này hơi hóc búa để mở.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error