D
Dicread
HomeDictionaryPpersecutor

persecutor

kẻ ngược đãi
Danh từ
Số nhiều: persecutors

persecutor dùng để chmt cá nhân hoc mt tchc thc hin hành vi ngược đãi, áp bc mt cách có hthng và kéo dài đối vi người khác. Đim mu cht ca tnày là sthù địch thường da trên nhng lý do mang tính htư tưởng, như tôn giáo, chính trhoc sc tc. Nó không chỉ đơn thun là mt kbt nt thông thường mà mang sc thái nghiêm trng hơn, thường gn lin vi quyn lc hoc sự áp đặt nim tin.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ persecutor vi bully và oppressor để sdng chính xác trong tng ngcnh:

persecutor: Tp trung vào vic ngược đãi vì lý do nim tin hoc bn sc. Ví dụ: Mt chính quyn truy quét nhng người theo mt tôn giáo thiu số.
bully: Thường dùng cho nhng kbt nt trong môi trường hc đường hoc đời sng hàng ngày, da trên schênh lch vsc mnh thcht hoc địa vxã hi, không nht thiết phi vì lý do tư tưởng.
oppressor: Mang nghĩa rng hơn, chnhng kẻ áp bc, tước đot quyn tdo ca mt nhóm người thông qua quyn lc chính trhoc pháp lý (ví dụ: chế độ độc tài).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia persecutor (kngược đãi) và prosecutor (công tviên). Hai tnày có cách viết và phát âm gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

The prosecutor tortured the prisoners. (Sai, vì công tviên là người buc ti ti tòa án, không phi ktra tn).
The persecutor tortured the prisoners. (Đúng, kngược đãi tra tn các tù nhân).

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "kngược đãi", "kẻ áp bc" hoc "khành hạ", nhưng hãy luôn nhrng ct lõi ca persecutor là sthù ghét da trên đặc đim nhn dng hoc nim tin ca nn nhân.

Ý nghĩa

Danh từkẻ ngược đãi

Người đối xử với người khác bằng sự thù địch, ngược đãi hoặc áp bức, đặc biệt là vì niềm tin tôn giáo hoặc chính trị của họ

The early Christians were often targeted by a ruthless persecutor.

Những Kitô hữu thời kỳ đầu thường là mục tiêu của một kẻ ngược đãi tàn nhẫn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error