D
Dicread
HomeDictionaryRrescuer

rescuer

người cứu hộ
Danh từ
Số nhiều: rescuers

rescuer dùng để chmt cá nhân thc hin hành động cu giúp ai đó hoc cái gì đó thoát khi nguy him, thiên tai hoc mt tình hung đau khổ. Tnày mang sc thái tích cc, tôn vinh sdũng cm và lòng nhân ái. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà rescuer có thể được dch là "người cu hộ" (trong các tình hung chuyên nghip như cu nn, cu ha) hoc "người cu tinh" (trong ngcnh đời thường hoc mang tính biu tượng).

Ý nghĩa

Danh từngười cứu hộ

Một người cứu ai đó hoặc cái gì đó khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc đau khổ

The brave rescuer pulled the child from the rushing river.

Người cứu hộ dũng cảm đã kéo đứa trẻ ra khỏi dòng sông chảy xiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error