D
Dicread
HomeDictionaryTtor

tor

đỉnh núi đá
Danh từ
Số nhiều: tors

tor là mt thut ngữ địa lý đặc thù, dùng để chnhng đỉnh núi đá cao, dc và thường có cu to từ đá granite. Đim đặc trưng nht ca tor là sxut hin ca các khi đá ln, lthiên trên đỉnh đồi, to nên mt cnh quan gghvà hoang sơ. Tnày không được dùng để chnhng ngn núi nói chung mà gn lin vi mt loi hình địa cht cthể, đặc bit phbiếnvùng Dartmoor và các vùng đất hoang phía Tây Nam nước Anh.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit tor vi các tnhư peak hoc summit. Trong khi peak và summit là nhng tmang nghĩa tng quát để chỉ đỉnh cao nht ca bt kngn núi nào, thì tor nhn mnh vào đặc đim vt lý là đá và hình dáng khi. Mt tor có thlà mt peak, nhưng không phi mi peak đều là tor.

peak dùng để chỉ đỉnh núi nói chung, có thbao phbi tuyết, choc đá, trong khi tor đặc thù vi các khi đá granite lthiên.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt tmang tính khu vc và địa cht, tor hiếm khi xut hin trong giao tiếp hàng ngày trkhi bn đang tho lun về địa lý Anh hoc đang đi leo núi ti các vùng đất hoang. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "đỉnh núi đá" hoc "mm đá cao" để làm ni bt tính cht gghca nó.

Ví dụ, bn có thnói The hikers reached the tor just before sunset (Nhng người leo núi đã lên đến đỉnh núi đá ngay trước khi mt tri ln). Tuy nhiên, không nên sdng tor để mô tmt ngn núi la hoc mt đỉnh núi cao vút như Everest.

Vmt ngpháp, tor là mt danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu (tors) tùy theo slượng các đỉnh núi đá được đề cp.

Ý nghĩa

Danh từđỉnh núi đá

Một ngọn đồi hoặc đỉnh núi cao và đá, thường dốc và cấu tạo từ đá granite, phổ biến ở các vùng đất hoang phía Tây Nam nước Anh

The hikers climbed to the summit of the tor to see the valley below.

Những người leo núi đã leo lên đỉnh của ngọn núi đá để ngắm nhìn thung lũng bên dưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error