D
Dicread
HomeDictionaryTtawny

tawny

vàng nâu
Tính từ

tawny là mt tính tdùng để mô tmt sc thái màu sc cthể, nm gia màu vàng, cam và nâu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vàng nâu" hoc "nâu cam". Đim đặc trưng ca tawny là nó gi lên hìnhnh ca nhng màu sc tnhiên, đặc bit là màu lông ca các loài động vt hoang dã hoc màu ca mt sloi rượu vang lâu năm.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi brown (màu nâu) mang tính khái quát hoc yellow (màu vàng) quá sáng, tawny mô tmt tông màum, trm và có độ bão hòa nht định. Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính:

Thiên nhiên và động vt: Dùng để mô tmàu lông ca sư tử, hhoc hươu. Ví dụ: a tawny owl (mt con cú màu vàng nâu). Trong trường hp này, nó nhn mnh khnăng ngy trang trong môi trường tnhiên.

m thc và đồ ung: Đặc bit phbiến khi nói vrượu Port (mt loi rượu vang cường hóa). Tawny Port là loi rượu đượclâu năm, chuyn tmàu đỏ đậm sang màu nâu vàng đặc trưng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln tawny vi mt stchmàu sc khác. Hãy lưu ý skhác bit sau:

So vi tan: tan thường dùng để chmàu da rám nng hoc màu da thuc nht, trong khi tawny đậm hơn và có sc cam/vàng rõ rt hơn.

So vi golden: golden gi lên src rỡ, quý giá và sáng hơn, còn tawny mang cm giác mc mc, trm lng và tnhiên hơn.

Lưu ý vcách dùng

Vì tawny là mt tmang tính mô tchi tiết và hơi trang trng, bn nên sdng nó khi mun to ra mt hìnhnh cthvà giàu tính gi hình trong văn viết hoc văn chương, thay vì dùng trong giao tiếp hng ngày đơn gin.

Đúng: The lion's tawny coat blended into the dry grass. (Blông màu vàng nâu ca con sư thòa ln vào đám ckhô.)
Không tnhiên: I bought a tawny shirt. (Tôi đã mua mt chiếc áo màu vàng nâu - trong trường hp này, dùng brown hoc tan stnhiên hơn).

Ý nghĩa

Tính từvàng nâu

Có màu vàng nâu hoặc nâu cam

The lion had a tawny coat that blended into the dry grass.

Con sư tử có bộ lông màu vàng nâu hòa lẫn vào đám cỏ khô.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error