D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcontext

context

ngữ cảnh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: contexts

Thut ngnày đóng vai trò như mt khung khái nim. Nó hot động ging như mt thu kính giúp làm rõ mt hìnhnh đang bmờ; nếu thiếu nó, mt tnghoc hành động đơn lstrnên mơ hvà dbhiu sai. Tnày thường được sdng nht trong các cuc tho lun vtrí tuệ, pháp lý hoc ngôn nghc để yêu cu mt cái nhìn toàn din vmt tình hung.

Trong cách sdng kthut và kthut shin đại, nó đề cp đến trng thái hoc dliu cthmà mt hthng có được ti mt thi đim nht định. Điu này cho phép mt chương trình hoc trí tunhân to ghi nhcác tương tác trước đó, chuyn đổi ý nghĩa ca tnày tmt quan sát mô tthun túy ca con người sang mt thành phn chc năng trong kiến trúc dliu.

Countable when referring to a specific set of circumstances (the political context of the 1920s). Uncountable when referring to the general concept of surrounding information (context is key to understanding).

Ý nghĩa

Danh từngữ cảnh

Những tình huống tạo nên bối cảnh cho một sự kiện, phát ngôn hoặc ý tưởng, và là cơ sở để điều đó có thể được hiểu một cách đầy đủ

The quote was taken out of context to make the politician look bad.

Ví dụ

The quote was taken out of context to make the politician look bad.

Câu trích dẫn đã bị tách khỏi ngữ cảnh để khiến vị chính trị gia trông có vẻ tệ hơn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi