D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcorpus

corpus

kho ngữ liệu / phần thân bài / tử thi
Danh từ
Số nhiều: corpora

corpus là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để tránh nhm ln gia thut ngngôn nghc, văn hc và y khoa.

Sc thái trong ngôn nghc và dliu

Trong lĩnh vc ngôn nghc hin đại và trí tunhân to, corpus (snhiu là corpora) được hiu là mt kho ngliu. Đây không đơn thun là mt danh sách tvng, mà là mt tp hp dliu văn bn hoc li nói thc tế, có quy mô ln và được tchc mt cách hthng. Mc đích ca corpus là cung cp bng chng thc nghim vcách ngôn ngữ được sdng trong thc tế, thay vì da trên các quy tc lý thuyết.

Ví dụ: Khi nói vvic hun luyn các mô hình ngôn ngln, người ta sdng a massive text corpus (mt kho ngliu văn bn khng lồ).

Sc thái trong văn hc và pháp lý

Khi dùng trong bi cnh văn bn, corpus ám chphn thân bài hoc toàn btp hp các tác phm ca mt tác gihoc mt chủ đề cthể. Nó nhn mnh vào tính toàn vn và stp trung ca ni dung chính, loi bcác phn phtrnhư li ta hay chú thích.

Ví dụ: the corpus of the treaty (phn thân bài ca hip ước) tp trung vào các điu khon ct lõi thay vì các phlc đi kèm.

Sc thái trong y khoa và gii phu

Trong y hc, corpus có nghĩa là tthi hoc mt cu trúc hình thân/khi trong cơ thể (như corpus callosum - thchai trong não). Ở ngcnh này, tnày mang tính kthut thun túy và mô thình dáng vt lý.

Ví dụ: examination of the corpus (khám nghim tthi) là thut ngchuyên môn trong pháp y.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit corpus vi body (cơ thể/thân bài). Mc dù chai đều có thdch là "thân" hoc "cơ thể", nhưng corpus mang sc thái trang trng, hc thut và chuyên môn cao hơn nhiu. Trong khi body là tthông dng hàng ngày, corpus chxut hin trong các văn bn nghiên cu, pháp lý hoc y khoa chuyên sâu.

Ý nghĩa

Danh từkho ngữ liệu

Một tập hợp văn bản hoặc lời nói được ghi âm lớn và có cấu trúc, được sử dụng để phân tích ngôn ngữ hoặc huấn luyện các mô hình học máy

The researchers analyzed a corpus of ten million words to identify patterns in spoken English.

Danh từphần thân bài

Phần chính của một tác phẩm viết, không bao gồm lời giới thiệu, phụ lục hoặc các tài liệu bổ sung khác

The legal scholars examined the corpus of the treaty to determine the original intent of the authors.

Danh từtử thi

Cơ thể vật lý của con người hoặc động vật, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh giải phẫu hoặc y tế

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi