D
Dicread
Trang chủTừ điểnSspray

spray

bụi nước / bình xịt / xịt / phun ra

/spɹeɪ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: spraysQuá khứ: sprayedPhân từ 2: sprayedV-ing: spraying

spray mang ý nghĩa ct lõi là sphân tán cht lng thành nhng ht cc nhỏ, to thành mt màn sương mn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chchính màn sương, thiết bphun hoc cht lng trong bình xt) hoc động từ (hành động phun). Đim đặc trưng ca spray là sbao phdin rng và nhnhàng, khác vi vic đổ hay rót cht lng.

Countable when referring to the physical tool used to dispense liquid ('I bought a new spray for my hair'). Uncountable when referring to the mist of liquid itself ('The air was filled with a fine sea spray').

Ý nghĩa

Danh từbụi nước

Một chất lỏng được phân tán thành một màn sương gồm các hạt nhỏ

The spray is cold.

Danh từbình xịt

Một thiết bị được dùng để phun chất lỏng dưới dạng sương

Use the spray.

Ngoại động từxịt
[~ something]

Phun một chất lỏng lên vật gì đó dưới dạng một màn sương gồm các hạt nhỏ

Spray the water.

Nội động từphun ra

Được phân tán hoặc tán xạ thành một màn sương mịn

Water spray.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi