D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpost

post

cột
[C/U] Cả hai
Số nhiều: postsQuá khứ: postedPhân từ 2: postedV-ing: postingSo sánh hơn: more postingSo sánh nhất: most posting

Từ này phạm vi ý nghĩa rất rộng, kết nối giữa thế giới vật thế giới ảo. nghĩa cụ thể nhất, chỉ một trụ cột dùng để tạo sự ổn định hoặc phân định ranh giới. Từ khái niệm về một điểm cố định này, nghĩa của từ đã mở rộng sang lĩnh vực quân sự nghề nghiệp để chỉ một vị trí trực hoặc nhiệm vụ được giao, nơi một người gắn với một công việc cụ thể.

Trong thời đại ngày nay, từ này đã chuyển sang lĩnh vực truyền thông. phát triển từ việc chuyển phát thư vật thông qua hệ thống bưu điện sang hành động đăng tải nội dung kỹ thuật số tức thời. Sự thay đổi này phản ánh một xu hướng ngôn ngữ rộng hơn, khi các thuật ngữ liên quan đến vận chuyển vật được tái sử dụng cho việc truyền tải điện tử.

Countable as a pole or digital entry; uncountable when referring to the mail system.

Ý nghĩa

Danh từcột

Một cây sào thẳng đứng, chắc chắn dùng để làm giá đỡ hoặc đánh dấu

The fence post was rotting at the base.

Ví dụ

Cây cột gỗ cũ nghiêng sang trái một cách chênh vênh.

Cứ buộc sợi dây vào cây cột đằng kia.

He leaned against the lamp post and waited for the bus.

Anh ấy tựa vào cột đèn và đợi xe buýt.

The sign was bolted firmly to a metal post.

Biển báo được bắt vít chắc chắn vào một cây cột kim loại.

Tôi tự hỏi liệu cây cột này có chịu được trọng lượng của giàn leo không.

The horse rubbed its shoulder against the hitching post.

Con ngựa cọ vai vào cột buộc ngựa.

History

Dig a deep hole for the post to ensure it stays upright.

Hãy đào một cái hố sâu cho cây cột để đảm bảo nó đứng thẳng.

Cột mốc ranh giới đánh dấu mép của khu đất.

Watch out for that post in the middle of the path.

Hãy cẩn thận với cây cột ở giữa lối đi.

Cụm từ kết hợp

goal post

cột gôn

Quả bóng đập trúng cột gôn.

blog post

bài đăng blog

Cô ấy đã viết một bài đăng blog chi tiết.

trading post

trạm giao thương

Họ dừng chân tại một trạm giao thương hẻo lánh.

post office

bưu điện

Tôi cần phải đi đến bưu điện.

military post

đồn quân sự

Đồn quân sự được canh gác nghiêm ngặt.

Cụm động từ

post up

đứng chốt

Các nhân viên an ninh đứng chốt tại lối ra vào.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi