D
Dicread
Trang chủTừ điểnHHTML

HTML

ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản / tệp html / định dạng bằng html
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: htmledPhân từ 2: htmledV-ing: htmling

html là mt thut ngkthut chuyên bit, không mang sc thái biu cm mà đóng vai trò là mt công cụ định nghĩa cu trúc. Trong tiếng Vit, khi sdng tnày, người dùng thường ginguyên thut ngtiếng Anh vì nó là mt tiêu chun toàn cu trong lp trình web. Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia bn thân ngôn nghtml (quy tc cú pháp) và tp html (văn bn vt lý lưu trtrên máy tính).

Ý nghĩa

Danh từngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

Ngôn ngữ đánh dấu tiêu chuẩn được sử dụng để tạo cấu trúc và bố cục của các trang web trên internet

Danh từtệp html

Một tệp chứa văn bản được định dạng bằng Ngôn ngữ Đánh dấu Siêu văn bản, thường kết thúc bằng đuôi `.html` hoặc `.htm`

Ngoại động từđịnh dạng bằng html
[~ something]

Định dạng một tài liệu hoặc một phần nội dung bằng cách sử dụng các thẻ của Ngôn ngữ Đánh dấu Siêu văn bản

She decided to html the newsletter manually for better control.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi