D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdescriptor

descriptor

từ mô tả / bộ mô tả
Danh từ
Số nhiều: descriptors

Trong tiếng Anh, descriptor mang hai sắc thái ý nghĩa chính tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng, điều người học tiếng Việt cần phân biệt để tránh nhầm lẫn giữa ngôn ngữ đời thường ngôn ngữ kỹ thuật.

Sắc thái trong ngôn ngữ phân loại

góc độ ngôn ngữ học hoặc quản dữ liệu, descriptor được hiểu một từ tả. Đây một thuật ngữ, từ khóa hoặc cụm từ được dùng để gán cho một đối tượng nhằm mục đích nhận dạng, phân loại hoặc đặc trưng hóa đối tượng đó. không đơn thuần một tính từ miêu tả, đóng vai trò như một "nhãn" (label) để hệ thống hóa thông tin.

dụ: Trong một thư viện, các từ như lịch sử, triết học hay khoa học đóng vai trò các descriptor để phân loại sách.

Sắc thái trong tin học lập trình

Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, descriptor được dịch bộ tả. Đây một khái niệm kỹ thuật chỉ một cấu trúc dữ liệu chứa các thông tin quản về một tài nguyên hệ thống (như tệp tin, socket hoặc bộ nhớ). Thay thao tác trực tiếp trên tài nguyên vật , chương trình sẽ sử dụng bộ tả này như một đại diện trung gian.

Một sai lầm phổ biến của người học nhầm lẫn descriptor với description (sự tả/bản tả). Trong khi description một đoạn văn bản chi tiết kể về đặc điểm của một thứ đó, thì descriptor một định danh ngắn gọn, mang tính kỹ thuật hoặc hệ thống để tra cứu quản .

Sai: The file description is 3 (Bản tả tệp 3 - không nghĩa).
Đúng: The file descriptor is 3 (Bộ tả tệp 3 - ám chỉ một chỉ số định danh trong hệ điều hành).

Về mặt ngữ pháp, descriptor một danh từ đếm được. Khi sử dụng trong văn cảnh kỹ thuật, thường đi kèm với các danh từ chỉ tài nguyên cụ thể như file descriptor (bộ tả tệp) hoặc memory descriptor (bộ tả bộ nhớ).

Ý nghĩa

Danh từtừ mô tả

Một từ hoặc cụm từ được dùng để nhận dạng hoặc mô tả một đặc điểm cụ thể của một vật thể, con người hoặc khái niệm

The term 'mammal' serves as a descriptor for a wide range of animals.

Danh từbộ mô tả

Trong tin học và lập trình, một cấu trúc dữ liệu hoặc định danh cung cấp thông tin về một tài nguyên, chẳng hạn như một tệp tin hoặc một vị trí bộ nhớ

The operating system uses a file descriptor to track open files for a process.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi