D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtaxonomy

taxonomy

phân loại học / hệ thống phân loại
Danh từ
Số nhiều: taxonomies

taxonomy không chỉ đơn thun là vic lit kê, mà là mt hthng phân loi có cu trúc, phân cp và da trên các quy tc logic cht chẽ. Trong sinh hc, nó đề cp đến khoa hc vvic định danh, mô tvà phân loi các sinh vt. Tuy nhiên, trong knguyên số, tnày được mrng sang nhiu lĩnh vc khác như công nghthông tin, qun trni dung và kinh doanh để chcách tchc dliu mt cách khoa hc.

Skhác bit vngcnh sdng

Người hc cn phân bit taxonomy vi classification. Trong khi classification (phân loi) là hành động chia các đối tượng vào các nhóm, thì taxonomy (phân loi hc) nhn mnh vào toàn bhthng, khung lý thuyết và các quy tc định danh đi kèm. Ví dụ, vic chia sách thành "sách hư cu" và "sách phi hư cu" là classification, nhưng toàn bhthng phân loi thư vin (như hthng Dewey) chính là mt taxonomy.

Trong sinh hc: Tp trung vào mi quan htiến hóa và đặc đim hình thái. Ví dụ: biological taxonomy (phân loi hc sinh hc).
Trong công nghthông tin: Tp trung vào vic to ra các thẻ (tags) hoc danh mc phân cp để ti ưu hóa tìm kiếm. Ví dụ: website taxonomy (cu trúc phân loi trang web).

Lưu ý vthut ng

Trong tiếng Vit, tùy vào chuyên ngành mà taxonomy sẽ được dch khác nhau. Trong khoa hc tnhiên, hãy dùng "phân loi hc". Trong qun trdliu hoc thiết kế tri nghim người dùng (UX), hãy dùng "hthng phân loi" hoc "cu trúc phân loi" để tránh gây cm giác quá nng nvmt hc thut.

Ý nghĩa

Danh từphân loại học

Khoa học hoặc thực hành phân loại, đặc biệt là việc đặt tên và phân nhóm các sinh vật dựa trên các đặc điểm chung

The biologist used a complex taxonomy to organize the newly discovered species of fungi.

Danh từhệ thống phân loại

Một hệ thống phân loại phân cấp được sử dụng để tổ chức thông tin hoặc dữ liệu thành các danh mục có cấu trúc trong một lĩnh vực hoặc phạm vi cụ thể

The website developers implemented a new taxonomy to make the product catalog easier for customers to navigate.

Ví dụ

The biologist used a complex taxonomy to organize the newly discovered species of fungi.

Nhà sinh vật học đã sử dụng một hệ thống phân loại học phức tạp để sắp xếp các loài nấm mới được phát hiện.

The website developers implemented a new taxonomy to make the product catalog easier to navigate.

Các nhà phát triển trang web đã triển khai một hệ thống phân loại mới để giúp khách hàng điều hướng danh mục sản phẩm dễ dàng hơn.

Cụm từ kết hợp

biological taxonomy

Hệ thống phân loại các sinh vật sống

Hệ thống phân loại học sinh học của động vật có vú đã được tinh chỉnh nhờ kiểm tra di truyền.

rigid taxonomy

Hệ thống phân loại cứng nhắc, không cho phép sự chồng chéo

Hệ thống phân loại cứng nhắc của hệ thống lưu trữ cũ khiến việc phân loại các tài liệu hỗn hợp trở nên khó khăn.

content taxonomy

Hệ thống phân loại cấu trúc để tổ chức thông tin kỹ thuật số trên một trang web hoặc cơ sở dữ liệu

Đội ngũ tiếp thị đã phát triển một hệ thống phân loại nội dung để cải thiện khả năng tìm kiếm.

develop a taxonomy

Xây dựng một hệ thống phân loại có cấu trúc

Các thủ thư đã cùng nhau xây dựng một hệ thống phân loại cho bộ sưu tập bản thảo quý hiếm.

apply a taxonomy

Sử dụng một hệ thống phân loại để tổ chức dữ liệu

Các nhà nghiên cứu áp dụng một hệ thống phân loại để nhóm các câu trả lời khảo sát thành các cụm chủ đề.

Từ nguyên

Bt ngun tcác ttiếng Hy Lp taxis, có nghĩa là ssp xếp hoc trt tự, và nomia, có nghĩa là phương pháp hoc quy lut.

Thut ngnày bt đầu xut hin trong tiếng Anh vào cui thế kỷ 18, ban đầu là mt thut ngchuyên ngành cho khoa hc sinh hc vvic đặt tên và phân loi các sinh vt.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi