D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlabel

label

nhãn / nhãn dán / hãng thu âm / dán nhãn / gán mác
Ngoại động từ
Số nhiều: labelsQuá khứ: labeledPhân từ 2: labeledV-ing: labeling

Từ này mang một sự đối lập rệt giữa tính hữu dụng trong tổ chức sự hạn chế về mặt hội. Về mặt vật , đây một công cụ để tạo ra sự ràng trật tự, đảm bảo rằng các đồ vật được nhận diện phân loại chính xác trong kho hàng hoặc tủ đồ. Đây một ứng dụng mang tính chức năng trung lập.

Tuy nhiên, khi áp dụng cho con người, từ này thường mang sắc thái tiêu cực hoặc áp đặt. gợi lên việc giản lược một con người phức tạp thành một từ ngữ đơn nhất tĩnh tại. Việc gán mác cho ai đó thường được xem hành động đơn giản hóa quá mức hoặc phán xét bỏ qua những sắc thái nhân, khiến người đó bị mắc kẹt trong một danh mục đã được định sẵn.

Not a noun.

Ý nghĩa

Danh từnhãn

Một mảnh giấy hoặc vải nhỏ được gắn vào vật thể để cung cấp thông tin về vật đó

The wine bottle has a fancy label.

Danh từnhãn dán

Một cụm từ hoặc tên gọi dùng để phân loại một người hoặc một vật, thường là một cách thiếu công bằng

He hated the label of being a rebel.

Danh từhãng thu âm

Một công ty chuyên ghi âm âm nhạc

She signed a contract with a major record label.

Ngoại động từdán nhãn
[~ something][~ something]

Gắn một chiếc nhãn lên vật gì đó

Please label the boxes before moving them.

Ngoại động từgán mác
[~ someone][~ something]

Áp đặt một danh xưng hoặc phân loại hạn hẹp cho một ai đó

The media labeled him a troublemaker.

Ví dụ

Read the label.

Hãy đọc nhãn.

Label the jars.

Hãy dán nhãn cho các hũ thủy tinh.

Check the label.

Kiểm tra nhãn.

I put a label on it.

Tôi đã dán một chiếc nhãn lên đó.

Cô ấy đã đọc nhãn quần áo.

They labeled the files yesterday.

Họ đã dán nhãn các tệp hồ sơ vào ngày hôm qua.

The teacher labeled the students by ability.

Giáo viên đã gán mác học sinh theo năng lực.

School Life

He wants to start his own record label.

Anh ấy muốn thành lập hãng thu âm riêng của mình.

Business

Thám tử tìm thấy một chiếc nhãn trên chiếc túi.

Detective

Hãy tránh gán mác cho mọi người chỉ dựa trên một sai lầm duy nhất.

Trivia

The company rebranded its private label products.

Công ty đã tái định vị thương hiệu cho các sản phẩm nhãn riêng của mình.

Business

He struggled to shed the label of a failure.

Anh ấy đã vật lộn để rũ bỏ cái mác thất bại.

History

Cụm động từ

label as

gán mác

Các nhà phê bình đã gán mác bộ phim là một kiệt tác của điện ảnh hiện đại.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi