D
Dicread
HomeDictionarySsugary

sugary

nhiều đường / ngọt lịm / giả tạo
Tính từ
So sánh hơn: sugarierSo sánh nhất: sugariest

sugary chyếu được dùng để mô thương vhoc thành phn ca thc phm, nhưng nó cũng mang mt sc thái biu cm mnh mkhi dùng để mô ttính cách hoc hành vi ca con người. Sc thái vhương vvà thành phn Trong ngcnhm thc, sugary không chỉ đơn thun là "ngt" mà thường hàm ý mc độ ngt rt cao, đôi khi là quá mc hoc không lành mnh do cha nhiu đường tinh luyn. Khi mun mô tvngt tnhiên và dchu (như vngt ca trái cây), người ta thường dùng sweet thay vì sugary. Ví dụ: sugary drinks (đồ ung nhiu đường) gi cm giác vnhng loi nước gii khát công nghip, trong khi sweet juice (nước ép ngt) nghe tnhiên hơn. Sc thái vtính cách và thái độ Khi dùng để mô tli nói, ncười hoc thái độ, sugary mang nghĩa tiêu cc, ám chsgito, sướt mướt hoc ctình tra ngt ngào để thao túng, ly lòng người khác. Đây là mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln vi sweet (ngt ngào, ttế - mang nghĩa tích cc). She gave me a sugary smile (Cô ấy nmt ncười gitoiêu toa). She gave me a sweet smile (Cô ấy nmt ncười ngt ngào/hin hu). Lưu ý vngpháp sugary là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "nhiu đường", "ngt lm" hoc "gito" để đảm bo stnhiên.

Ý nghĩa

Tính từnhiều đường

Chứa một lượng lớn đường

"The children love eating sugary cereals for breakfast."

Trẻ em thích ăn ngũ cốc nhiều đường cho bữa sáng.

Tính từngọt lịm

Có hương vị ngọt quá mức

"The dessert had a sugary glaze that was almost overwhelming."

Món tráng miệng có một lớp phủ ngọt lịm đến mức gần như quá tải.

Tính từgiả tạo

Quá ngọt ngào hoặc sướt mướt theo cách tạo cảm giác nhân tạo hoặc không chân thành

"She gave him a sugary smile that didn't reach her eyes."

Cô ấy dành cho anh ta một nụ cười giả tạo nhưng không chạm đến ánh mắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error