D
Dicread
HomeDictionaryVvocative

vocative

hô ngữ / từ hô ngữ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: vocatives

vocative được sdng để mô tchc năng ngôn ngkhi mt người gi trc tiếp mt đối tượng khác để thu hút schú ý hoc thiết lp mt mi quan hgiao tiếp. Trong tiếng Vit, khái nim này tương đương vi vic sdng các thô nghoc txưng hô. Đim đặc trưng ca vocative là nó không đóng vai trò làm chnghay tân ngtrong cu trúc ngpháp ca câu, mà tn ti như mt thành phn độc lp, thường được ngăn cách bng du phy.

Countable when referring to a specific word used for address (the vocative "my friend"). Uncountable when referring to the general grammatical case or function of addressing.

Ý nghĩa

Tính từhô ngữ

Việc gọi trực tiếp một người hoặc một thực thể bằng tên hoặc chức danh

The speaker used a vocative expression to get the audience's attention.

Người nói đã sử dụng một biểu thức hô ngữ để thu hút sự chú ý của khán giả.

Danh từtừ hô ngữ

Một từ hoặc cụm từ được dùng để gọi ai đó một cách trực tiếp

The word "sir" in the sentence "Yes, sir" is a vocative.

Từ `sir` trong câu `Yes, sir` là một từ hô ngữ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error