D
Dicread
HomeDictionaryDdear

dear

thân thiết / đắt đỏ / người yêu quý / trời ơi

/diːɹ/

Tính từinterjection[C] Đếm được
So sánh hơn: dearerSo sánh nhất: dearest

Tnày mang hai sc thái đối lp: sự ấm áp và gánh nng. Khi dùng để thhin tình cm, dear mô tmt sgn bó quý giá và đầy sche chở, thường dành cho nhng người bn lâu năm hoc thành viên trong gia đình. Cm giác mà tnày mang li mm mi và bn vng hơn so vi loved hay liked.

Trong tiếng Anh Anh, ý nghĩa vtài chính không chỉ đơn thun là đắt, mà là đắt đến mc khó lòng chi trả được, thường ngụ ý mt sbt hp lý hoc chi phí quá cao.

Khi đóng vai trò là mt thán từ, nó là mt cách biu đạt sphin mun mt cách nhnhàng và lch strong giao tiếp xã hi. Nó không mang cường độ mnh như mt tiếng hét hay mt li chi thề, mà thay vào đó truyn ti mt stht vng hoc thương cm nhnhàng.

Used as a term of endearment for a specific person, such as calling a partner or child 'my dear'.

Ý nghĩa

Tính từthân thiết

Được yêu quý, trân trọng sâu sắc

She is a very dear friend of mine.

Cô ấy là một người bạn rất thân thiết của tôi.

Tính từđắt đỏ

Đắt; tốn nhiều tiền (chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh)

The cost of living in the city has become far too dear.

Chi phí sinh hoạt ở thành phố đã trở nên quá đắt đỏ.

Danh từngười yêu quý

Một người được yêu thương hoặc trân trọng

My dear, I have missed you terribly.

Anh yêu, em nhớ anh da diết.

interjectiontrời ơi

Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc cảm thông

Oh dear! I forgot to lock the front door.

Trời ơi! Tôi quên khóa cửa trước rồi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error