D
Dicread
HomeDictionarySslimness

slimness

sự mảnh mai / sự ít ỏi
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự mảnh mai

Đặc điểm của một cơ thể thon gọn hoặc gầy theo cách thường được coi là hấp dẫn hoặc khỏe mạnh

"Her natural slimness made it easy for her to find clothes that fit well."

Sự mảnh mai của cô ấy là kết quả của cả di truyền và một chế độ tập luyện kỷ luật.

Danh từsự ít ỏi

Trạng thái có số lượng, kích thước hoặc mức độ nhỏ, thường đề cập đến một khoảng cách hẹp hoặc một cơ hội mong manh

"The slimness of the lead meant that the race remained undecided until the final lap."

Sự ít ỏi của lợi thế dẫn trước khiến đội bóng phải tập trung cao độ cho đến khi tiếng còi kết thúc vang lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error