D
Dicread
HomeDictionarySsizable

sizable

đáng kể

/ˈsaɪzəbəl/

Tính từ
So sánh hơn: more sizableSo sánh nhất: most sizable

Tnày mô tmt thgì đó không chỉ đơn thun là ln, mà ln đến mc gâyn tượng hoc có ý nghĩa quan trng. Nó thường mang hàm ý là 'đủ ln' để trnên đáng chú ý hoc to ra tác động rõ rt. Trong khi big là mt tchung chung và huge có thto cm giác cường điu, thì sizable mang tính chng mc và khách quan hơn. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh chuyên nghip, tài chính hoc báo chí để mô tcác khon tin, din tích đất đai hoc các nhóm người. Nó ám chmt quy mô đủ để thu hút schú ý hoc to ra skhác bit có ý nghĩa, nhưng chưa đến mc quá choáng ngp hay khng lồ.

Ý nghĩa

Tính từđáng kể

Khá lớn về kích thước, số lượng hoặc quy mô

"The company reported a sizable profit at the end of the fiscal year."

Công ty đã báo cáo một khoản lợi nhuận đáng kể vào cuối năm tài chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error