D
Dicread
HomeDictionaryCcataclysmic

cataclysmic

thảm khốc / biến động dữ dội
Tính từ
So sánh hơn: more cataclysmicSo sánh nhất: most cataclysmic

cataclysmic mang sc thái cc kmnh mẽ, dùng để mô tnhng skin không chgây thit hi mà còn làm thay đổi hoàn toàn din mo hoc cu trúc ca mt hthng, mt vùng đất hoc mt thi đại. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thhiu là "thm khc" (thiên vshy dit vt lý) hoc "biến động ddi" (thiên vsthay đổi mang tính hthng).

Ý nghĩa

Tính từthảm khốc

Gây ra hoặc liên quan đến một sự kiện đột ngột, dữ dội và mang tính hủy diệt, dẫn đến những thay đổi đáng kể

The asteroid impact was a cataclysmic event that wiped out the dinosaurs.

Vụ va chạm tiểu hành tinh là một sự kiện thảm khốc đã xóa sổ loài khủng long.

Tính từbiến động dữ dội

Được đặc trưng bởi một sự thay đổi đột ngột và dữ dội, thường là trong bối cảnh chính trị hoặc xã hội

The country faced a cataclysmic political shift following the revolution.

Quốc gia này đã đối mặt với một sự chuyển dịch chính trị biến động dữ dội sau cuộc cách mạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error