D
Dicread
HomeDictionaryUunscrupulous

unscrupulous

vô đạo đức
Tính từ

unscrupulous được dùng để mô tmt người sn sàng làm bt cứ điu gì, kcnhng vic sai trái, phi đạo đức hoc bt công, để đạt được mc đích ca mình. Tnày mang sc thái chtrích mnh mẽ, nhn mnh vào sthiếu ht lương tâm và scoi thường các chun mc đạo đức xã hi. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit unscrupulous vi mt sttương tự: dishonest: Chỉ đơn thun là không trung thc, nói di. Trong khi đó, unscrupulous bao hàm mt stính toán lnh lùng và sn sàng chà đạp lên người khác để thành công. immoral: Là mt thut ngrng hơn, chbt cứ điu gì trái vi đạo đức. unscrupulous cthhơn, thường gn lin vi các hành vi trc li, gian ln trong kinh doanh hoc chính trị. Ví dụ: Mt người nói di vtui tác là dishonest, nhưng mt doanh nhân la đảo hàng nghìn khách hàng để làm giàu cho bn thân thì được gi là unscrupulous. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn các tnhư "vô đạo đức", "không có lương tâm" hoc "thủ đon". Hãy cn thn để không nhm ln vi nhng tchsự "tàn nhn" (cruel), vì unscrupulous tp trung vào vic thiếu nguyên tc đạo đức hơn là mong mun gây đau khcho người khác. Đúng: an unscrupulous lawyer (mt lut sư đầy thủ đon/vô đạo đức). Sai: Dùng unscrupulous để mô tmt kgiết người hàng lot (trong trường hp này cruel hoc monstrous sphù hp hơn).

Ý nghĩa

Tính từvô đạo đức

Không có các nguyên tắc đạo đức; không trung thực hoặc không công bằng để đạt được mục tiêu

"The unscrupulous lawyer used every trick in the book to win the case."

Tên nhân viên bán hàng vô đạo đức đã lừa cặp vợ chồng già mua một hợp đồng bảo hiểm vô dụng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error