D
Dicread
HomeDictionarySsterilizer

sterilizer

máy tiệt trùng
Danh từ
Số nhiều: sterilizers

sterilizer dùng để chmt thiết bchuyên dng nhm loi bhoàn toàn mi vi sinh vt, bao gm cbào tvi khun, để đạt được trng thái vô trùng tuyt đối. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "máy tit trùng". Cn phân bit rõ ràng gia vic "tit trùng" (sterilization) và "khtrùng" (disinfection). Trong khi khtrùng chlàm gim slượng vi sinh vt xung mc an toàn, thì tit trùng bng sterilizer hướng ti vic tiêu dit sch smi mm bnh.

Phân bit ngcnh sdng

Trong môi trường y tế và phòng thí nghim, sterilizer thường ám chcác thiết bcông nghip nng như ni hp tit trùng (autoclave) sdng áp sut và nhit độ cao. Ngược li, trong đời sng hàng ngày, tnày thường dùng để chcác thiết bgia dng nhhơn, chng hn như máy tit trùng bình sa cho trem.

Y tế/Khoa hc: The surgical instruments were placed in the sterilizer (Các dng cphu thut đã được đặt vào máy tit trùng).
Gia đình: A steam sterilizer for baby bottles (Mt máy tit trùng bng hơi nước cho bình sa trem).

Lưu ý vthut ngdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia sterilizer (thiết bị) và sterilant (cht tit trùng). Hãy lưu ý rng sterilizer là cái máy hoc công cthc hin quá trình, còn sterilant là hóa cht được sdng để đạt được mc đích đó.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi tsterile (tính từ: vô trùng) hoc sterilize (động từ: tit trùng). Ví dụ, không nên nói The room is a sterilizer khi mun nói căn phòng vô trùng; thay vào đó hãy dùng The room is sterile.

Vmt ngpháp, sterilizer là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc snhiu sterilizers tùy theo ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từmáy tiệt trùng

Một thiết bị hoặc máy móc được sử dụng để tiêu diệt tất cả các dạng sự sống vi sinh vật, bao gồm vi khuẩn, vi-rút và bào tử, thường bằng cách sử dụng nhiệt, hóa chất hoặc bức xạ

The laboratory technician placed the glassware in the autoclave sterilizer.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã đặt các dụng cụ thủy tinh vào máy tiệt trùng bằng nồi hấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error