D
Dicread
HomeDictionaryIimpious

impious

bất kính / bất hiếu
Tính từ
So sánh hơn: more impiousSo sánh nhất: most impious

impious mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chsthiếu tôn kính đối vi nhng điu thiêng liêng hoc nhng giá trị đạo đức ct lõi. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng chuyn ngchính tùy vào đối tượng bxúc phm. Sc thái tôn giáo và tâm linh Khi nói vmi quan hgia con người vi thn linh hoc tôn giáo, impious được hiu là "bt kính" hoc "vô đạo". Nó không chỉ đơn thun là không tin vào tôn giáo, mà là hành động hoc thái độ chủ động coi thường, xúc phm đến nhng điu được cho là thánh thin. Ví dụ, vic chế nho mt nghi ltôn giáo sẽ được coi là impious. Sc thái đạo đức và gia đình Trong mt sngcnh cổ đin hoc trang trng, impious còn dùng để chsthiếu hiếu tho, phn bi li nghĩa vvi cha mhoc ttiên. Lúc này, tnày tương đương vi "bt hiếu". Đây là mt sc thái ít phbiến hơn trong tiếng Anh hin đại nhưng vn xut hin trong các văn bn văn hc hoc lch sử. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit impious vi irreligious. Trong khi irreligious chtrng thái không theo tôn giáo hoc thiếu nim tin (mang tính trung lp hơn), thì impious nhn mnh vào ssai trái vmt đạo đức và thái độ thiếu tôn trng. Mt người có thlà irreligious (không tôn giáo) nhưng không nht thiết phi impious (bt kính). impious (dùng để chmt người đơn gin là không đi lnhà thờ) impious (dùng để chmt người ctình xúc phm biu tượng tôn giáo)

Ý nghĩa

Tính từbất kính

Thể hiện sự thiếu tôn trọng hoặc thiếu tôn kính đối với thần linh hoặc các nghĩa vụ tôn giáo

"The priest condemned the impious behavior of the crowd during the sacred ceremony."

Vị linh mục đã lên án hành vi bất kính của đám đông trong suốt buổi lễ thiêng liêng.

Tính từbất hiếu

Thiếu lòng hiếu thảo hoặc không thể hiện sự tôn trọng và bổn phận đúng mực đối với cha mẹ

"He was viewed as an impious son for abandoning his elderly parents in their time of need."

Anh ta bị coi là một đứa con bất hiếu vì đã bỏ rơi cha mẹ già trong lúc họ cần giúp đỡ nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error