D
Dicread
HomeDictionarySsinful

sinful

tội lỗi / xa hoa
Tính từ
So sánh hơn: more sinfulSo sánh nhất: most sinful

sinful mang sc thái biu đạt svi phm các chun mc đạo đức hoc tôn giáo. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ti li", nhưng tùy vào ngcnh mà mc độ nghiêm trng skhác nhau. Sc thái đạo đức và tôn giáo Khi dùng trong bi cnh tôn giáo, sinful mô tnhng hành động đi ngược li ý mun ca Thượng đế hoc các quy tc tâm linh. Đây là nghĩa nghiêm trng nht, gi lên cm giác hi li và nhu cu được chuc ti. Ví dụ: a sinful life (mt cuc đời ti li). Sc thái hưởng thvà cường điu Trong đời sng hàng ngày, sinful thường được dùng mt cách hài hước hoc cường điu để mô tsxa hoa, nuông chiu bn thân quá mc, đặc bit là vi đồ ăn hoc khoái lc, dù điu đó không thc slà "ti" theo nghĩa tôn giáo. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là "xa hoa" hoc "đầy cám dỗ". Không nên dùng sinful để mô tcác ti danh hình snhư trm cp hay giết người trong văn bn pháp lut; thay vào đó hãy dùng criminal. Sdng sinful khi mun nhn mnh vào ssai trái vmt lương tâm hoc snuông chiu bn thân quá mc. Phân bit vi các ttương t Khác vi wicked (độc ác, xu xa) tp trung vào bn cht tàn nhn, sinful tp trung vào hành vi vi phm quy tc đạo đức. So vi immoral (vô đạo đức), sinful thường mang đậm màu sc tôn giáo hơn.

Ý nghĩa

Tính từtội lỗi

liên quan đến hoặc đặc trưng bởi việc phạm tội, đặc biệt là trong bối cảnh tôn giáo hoặc đạo đức

"He spent years trying to atone for his sinful past."

Anh ấy đã dành nhiều năm cố gắng chuộc lại quá khứ tội lỗi của mình.

Tính từxa hoa

cố tình nuông chiều bản thân trong khoái lạc, thường theo cách bị coi là sai trái về mặt đạo đức hoặc suy đồi

"The dessert menu was full of sinful chocolate cakes."

Món tráng miệng là một sự kết hợp xa hoa giữa sô-cô-la đậm đà và kem đặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error