D
Dicread
HomeDictionaryQquandary

quandary

tình thế tiến thoái lưỡng nan
Danh từ
Số nhiều: quandaries

quandary mô tmt trng thái tâm lý bi ri, phân vân khi mt người phi đối mt vi mt quyết định khó khăn mà không biết la chn phương án nào là đúng đắn nht. Tnày không chỉ đơn thun là snhm ln, mà nhn mnh vào cm giác bmc kt trong mt tình thế tiến thoái lưỡng nan, nơi mi la chn đều có nhng ri ro hoc bt li riêng.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit quandary vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

dilemma: Mc dù chai đều dch là tình thế tiến thoái lưỡng nan, nhưng dilemma thường nhn mnh vào vic phi chn mt trong hai la chn (thường là chai đều tệ), trong khi quandary tp trung nhiu hơn vào trng thái tâm lý hoang mang, không biết phi làm gì ca chthể.
confusion: Tnày chshn lon hoc thiếu rõ ràng trong suy nghĩ, trong khi quandary là sbi ri ny sinh tmt tình hung cthể đòi hi phi đưa ra quyết định.

Ví dụ: Nếu bn không hiu bài ging, đó là confusion. Nhưng nếu bn không biết nên chn hc đại hc hay đi làm ngay sau khi tt nghip, bn đangtrong mt quandary.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

Trong tiếng Anh, quandary thường đi kèm vi các động tnhư be in a quandary hoc find oneself in a quandary.

Đúng: I am in a quandary about which car to buy. (Tôi đang trong tình thế tiến thoái lưỡng nan vvic nên mua chiếc xe nào.)
Sai: I am very quandary. (Vì quandary là danh từ, không phi tính từ, nên không thdùng trc tiếp sau động tto-be để mô ttrng thái người).

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy thông thường scó mo ta đi kèm phía trước khi nói vmt tình hung cthể.

Ý nghĩa

Danh từtình thế tiến thoái lưỡng nan

Trạng thái bối rối hoặc không chắc chắn về việc nên làm gì trong một tình huống khó khăn

He found himself in a quandary about whether to accept the job offer or stay in his current role.

Anh ấy thấy mình rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan giữa việc chấp nhận lời mời làm việc hay ở lại vị trí hiện tại.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error