D
Dicread
HomeDictionaryRrife

rife

tràn lan
Tính từ

rife thường được sdng để mô tshin din phbiến ca nhng điu tiêu cc, gây khó chu hoc có hi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tràn lan" hoc "nhan nhn". Đim mu cht là rife không đơn thun chslượng nhiu, mà còn mang sc thái phê phán hoc cnh báo vmt tình trng xu đang lan rng.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi so sánh vi các tcùng nghĩa như common hay prevalent, rife mang hàm ý tiêu cc mnh mhơn. Trong khi common chỉ đơn gin là "phbiến" (có thlà tích cc hoc trung tính), và prevalent thường dùng trong bi cnh thng kê hoc y tế (ví dụ: mt căn bnh phbiến), thì rife gn như luôn đi kèm vi nhng khái nim như tham nhũng, tin đồn, sai sót hoc bnh tt.

common: Phbiến (trung tính). Ví dụ: Mt sthích phbiến.
prevalent: Thnh hành/phbiến (mang tính khách quan). Ví dụ: Mt quan nim phbiến trong xã hi.
rife: Tràn lan (tiêu cc). Ví dụ: Snghi ngtràn lan trong ni btchc.

Cách dùng và cu trúc phbiến

rife thường xut hin trong cu trúc be rife with something (tràn lan điu gì đó) hoc đứng mt mình sau động tto-be để mô tmt tình trng.

Sdng vi with: Khi mun nói mt nơi nào đó hoc mt tình hung nào đó cha đầy nhng điu xu.
Ví dụ: The government is rife with corruption (Chính phnày tràn lan tham nhũng).

Sdng độc lp: Khi mô tmt hin tượng đang xy ra khp nơi.
Ví dụ: Rumors of a merger were rife (Nhng tin đồn vvic sáp nhp din ra tràn lan).

Mt lưu ý nhcho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln rife vi các tchsự "phong phú" hay "di dào" (như abundant hay plentiful), vì rife không bao giờ được dùng cho nhng điu tt đẹp.

Ý nghĩa

Tính từtràn lan
[~ with something]

Tồn tại với số lượng lớn hoặc xảy ra thường xuyên, thường được dùng để mô tả điều gì đó khó chịu hoặc có hại

The city was rife with corruption and bribery.

Thành phố này tràn lan tham nhũng và hối lộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error