D
Dicread
HomeDictionaryPpresumptuous

presumptuous

quá trớn
Tính từ
So sánh hơn: more presumptuousSo sánh nhất: most presumptuous

presumptuous mô tmt thái độ tcao, tmãn, khi mt người tcho phép mình làm điu gì đó hoc đưa ra nhng khng định vượt quá quyn hn, vthế hoc scho phép ca họ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quá trn" hoc "ttin", mang sc thái tiêu cc, chsthiếu tôn trng đối vi ranh gii xã hi hoc thbc gia người vi người.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit presumptuous vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

arrogant: Tp trung vào skiêu ngo, coi thường người khác mt cách chung chung. Trong khi đó, presumptuous nhn mnh vào hành động cthmang tính "vượt quyn" hoc "tự ý" làm điu không nên làm.
bold: Mang nghĩa "táo bo", thường mang sc thái tích cc hoc trung tính (can đảm). Ngược li, presumptuous luôn mang nghĩa tiêu cc, ám chstáo bo mt cách vô lễ.
overconfident: Chsquá ttin vào khnăng ca bn thân, không nht thiết phi gây ra skhó chu hay thiếu tôn trng đối vi người khác như presumptuous.

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi sự "ttin" (confident). Hãy nhrng presumptuous không phi là ttin, mà là sttin sai chdn đến hành vi thiếu lch sự.

Sai: It was presumptuous of him to be confident in the interview. (Câu này mâu thun vì ttin trong phng vn không phi là điu quá trn).
✅ Đúng: It was presumptuous of him to assume he would get the job without even being interviewed. (Anh ta tht quá trn khi cho rng mình scó được công vic mà thm chí còn chưa được phng vn).

Vmt ngpháp, tnày thường xut hin trong cu trúc It is/was presumptuous of someone to do something để đánh giá mt hành động cthlà quá trn.

Ý nghĩa

Tính từquá trớn

Thể hiện sự thiếu tôn trọng đối với người khác bằng cách khẳng định hoặc làm điều gì đó mà không có quyền làm như vậy

It was presumptuous of him to assume he would be invited to the private gala.

Anh ta thật quá trớn khi cho rằng mình sẽ được mời đến buổi dạ tiệc riêng tư.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error