announcer
phát thanh viên / người thông báo
Danh từ
Số nhiều: announcers
Ý nghĩa
Danh từphát thanh viên
Người giới thiệu các chương trình, nghệ sĩ biểu diễn hoặc các phân đoạn tin tức trên đài phát thanh, truyền hình hoặc tại các sự kiện công cộng
"The stadium announcer welcomed the crowd to the championship game."
Phát thanh viên đài truyền thanh đã giới thiệu bài hát tiếp theo với sự nhiệt huyết lớn.
Danh từngười thông báo
Người có công việc thực hiện các thông báo công khai chính thức qua hệ thống loa phóng thanh tại những nơi như sân bay hoặc nhà ga tàu hỏa
"The royal announcer read the decree to the gathered citizens in the square."
Người thông báo tại sân bay đã thông báo cho hành khách rằng chuyến bay đến Luân Đôn bị trì hoãn.