D
Dicread
HomeDictionaryVviewer

viewer

người xem / thiết bị xem
[C] Đếm được
Số nhiều: viewers

Tviewer trong tiếng Anh có hai hướng nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là chcon người (người xem) và hai là chcông cụ/thiết bị (thiết bxem). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia viewer và các ttương tnhư audience hay spectator.

Phân bit đối tượng xem

Trong khi viewer thường được dùng cho nhng người xem thông qua mt màn hình (như tivi, đin thoi, máy tính), thì audience mang nghĩa rng hơn, chtoàn bkhán gica mt bui biu din, bài thuyết trình hoc mt tác phm nghthut. Trong khi đó, spectator li đặc bit dùng cho nhng người xem trc tiếp các skin ththao hoc các cuc đua ti sân vn động.

viewer: Người xem truyn hình, video trc tuyến.
audience: Khán gitrong nhà hát, người nghe mt bài din văn.
spectator: Người xem bóng đá, đua xe ti hin trường.

Sdng trong ngcnh kthut

Khi không chngười, viewer đóng vai trò là mt danh tchthiết bhoc phn mm chuyên dng để hin thni dung. Trong lĩnh vc công nghthông tin, mt image viewer không được dch là "người xem hìnhnh" mà phi là "phn mm xemnh" hoc "thiết bxemnh". Vic nhm ln gia nghĩa "người" và "vt" trong các tài liu kthut là li phbiến mà người hc cn tránh.

Sai: The image viewer is slow (Người xem hìnhnh bchm)
✅ Đúng: The image viewer is slow (Phn mm xemnh chy chm)

Đặc đim ngpháp

viewer là mt danh từ đếm được. Khi nói vslượng người xem trên các nn tng số (như YouTube hay Facebook), tnày thường được dùngsnhiu (viewers) để chtng quy mô ca nhóm đối tượng theo dõi.

A person watching a screen or a physical device used for looking at images.

Ý nghĩa

Danh từngười xem

Một người xem chương trình truyền hình, video hoặc một sự kiện trực tiếp

The show attracted millions of viewers during the finale.

Buổi biểu diễn đã thu hút hàng triệu người xem trong tập cuối.

Danh từthiết bị xem

Một thiết bị được sử dụng để nhìn một thứ gì đó, chẳng hạn như một tấm phim dương bản hoặc màn hình kỹ thuật số

He looked through the slide viewer to see the old family photos.

Anh ấy nhìn qua thiết bị xem phim để xem những bức ảnh cũ của gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error