D
Dicread
HomeDictionaryWweakling

weakling

kẻ yếu đuối
[C] Đếm được
Số nhiều: weaklings

weakling là mt danh tmang sc thái tiêu cc và thường được dùng để mit thhoc chế giu. Tnày không chỉ đơn thun mô tmt người có thcht yếu, mà còn ám chsthiếu ht về ý chí, lòng can đảm hoc bn lĩnh đối mt vi khó khăn. Khi sdng weakling, người nói thường thhin thái độ coi thường đối vi đối tượng được nhc đến. Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chsyếu đui, nhưng weakling khác vi weak (tính từ) ở chnó định danh mt con người bng đặc đim yếu đui đó, biến syếu đui thành mt nhãn dán tiêu cc. So vi frail, tnày tp trung vào smng manh, dtn thương do tui tác hoc bnh tt (mang tính khách quan, cm thông), trong khi weakling mang tính phán xét và công kích. So vi coward, mc dù chai đều chsthiếu can đảm, nhưng coward nhn mnh vào ni shãi, còn weakling nhn mnh vào sthiếu năng lc tng thcvthcht ln tinh thn. Ví dụ: Đúng: He was mocked as a weakling because he couldn't lift the heavy box. (Anhy bchế nho là kyếu đui vì không thnhc chiếc hp nng.) Sai: Sdng weakling để mô tmt người già yếu mt cách lch sự. Trong trường hp này, hãy dùng frail hoc feeble. Lưu ý vngpháp weakling là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo ta hoc the phía trước, hoc chuyn sang dng snhiu weaklings khi nói vmt nhóm người. Tnày hiếm khi được dùng trong các văn bn hành chính hoc y tế chính thc vì tính cht thiếu khách quan và mang thiên hướng xúc phm.

Used to count individuals who are perceived as lacking strength, such as describing a group of weaklings in a gym.

Ý nghĩa

Danh từkẻ yếu đuối

Người thiếu sức mạnh về thể chất hoặc thiếu bản lĩnh, sự kiên cường về tinh thần

"He was teased as a weakling during his school days."

Anh ấy từng bị trêu chọc là kẻ yếu đuối trong những ngày còn đi học.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error