D
Dicread
HomeDictionaryPponderous

ponderous

nặng nề / tẻ nhạt
Tính từ
So sánh hơn: more ponderousSo sánh nhất: most ponderous

ponderous mang sc thái tiêu cc, mô tmt snng nkhông chvmt vt lý mà còn vmt cm giác hoc phong cách. Khi dùng để chchuyn động, nó gi lên hìnhnh mt vt thquá ln hoc quá nng khiến vic di chuyn trnên chm chp, vng vvà thiếu linh hot. Ví dụ, thay vì dùng heavy (nng) chỉ đơn thun nói vtrng lượng, ponderous nhn mnh vào hquca cái nng đó là schm chp và khó khăn trong vn động.

Sc thái vphong cách và giao tiếp

Khi áp dng cho ngôn ngữ, bài viết hoc cách nói chuyn, ponderous không còn nghĩa là nng nvcân nng mà chuyn sang nghĩa tnht và gượng ép. Nó mô tnhng ni dung quá trnh trng mt cách không cn thiết, thiếu sthanh thoát hoc quá dài dòng khiến người nghe/đọc cm thy mt mi và bun ngủ. Điu này khác vi boring (nhàm chán) thông thường; ponderous ám chsnhàm chán đến tvic cgng tra uyên bác hoc quá nghiêm túc mt cách cng nhc.

a boring speech (mt bài phát biu nhàm chán - nghĩa chung chung)
a ponderous speech (mt bài phát biu tnht và gượng ép - nhn mnh vào snng nề, thiếu tnhiên trong phong cách)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit ponderous vi pensive (trm ngâm). Mc dù chai đều có gc tliên quan đến vic suy nghĩ sâu sc, nhưng pensive mang nghĩa tích cc hoc trung tính, chtrng thái suy tư yên lng. Ngược li, ponderous hoàn toàn không liên quan đến strm ngâm mà chsnng nvà vng về.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia ponderous và clumsy (vng về). Trong khi clumsy thường chsthiếu khéo léo trong thao tác tay chân, thì ponderous nhn mnh rng svng về đó là kết quca kích thước quá khhoc trng lượng quá ln.

Đặc đim ngpháp

ponderous là mt tính tdùng để miêu tả đặc đim ca danh từ. Nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từnặng nề

Cực kỳ nặng nề và vụng về trong chuyển động hoặc vẻ bề ngoài

The elephant moved with a ponderous gait across the savanna.

Con voi di chuyển với dáng đi nặng nề băng qua vùng đồng cỏ.

Tính từtẻ nhạt

Nhàm chán, gượng ép hoặc quá trịnh trọng trong phong cách hoặc cách thức

The professor delivered a ponderous lecture that put half the students to sleep.

Vị giáo sư đã trình bày một bài giảng tẻ nhạt khiến một nửa số sinh viên ngủ gật.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error