D
Dicread
HomeDictionaryPpiffling

piffling

ít ỏi

/ˈpɪflɪŋ/

Tính từ

piffling mang sc thái ma mai và coi thường, dùng để mô tmt thgì đó không chnhvslượng mà còn vô giá trhoc không đáng để bn tâm. Trong khi các tnhư small hay minimal chỉ đơn thun mô tkích thước hoc slượng ít, piffling nhn mnh vào stht vng hoc cm giác nc cười trước sự íti đó.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các tình hung mà người nói mun thhin skhông hài lòng hoc khinh mit đối vi mt đề nghị, mt stin hoc mt nlc nào đó. Nó gi lên hìnhnh mt thgì đó quá tm thường đến mc không thmang li hiu quhay giá trthc tế.

Ví dụ: Thay vì nói a small amount of money (mt stin nhỏ - trung tính), vic dùng a piffling amount of money struyn ti thông đip rng stin đó quá ít, gn như là mt sxúc phm hoc mt trò đùa.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ piffling vi minimal. minimal thường được dùng trong bi cnh kthut hoc khách quan để chmc ti thiu cn thiết hoc mc thp nht có thể. Ngược li, piffling mang tính chquan và đầy cm xúc tiêu cc.

minimal: Tp trung vào schính xác vmt slượng (ví dụ: chi phí ti thiu).
piffling: Tp trung vào sự đánh giá thp vmt giá trị (ví dụ: mt khon tin íti, không đáng kể).

Lưu ý vngpháp

piffling chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thường được dùng sau động tni (linking verbs) như trong cu trúc it is piffling, mà thường xut hin trong cm danh từ để nhn mnh đặc đim ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Tính từít ỏi

Tầm thường, không đáng kể, hoặc nhỏ đến mức nực cười

He offered a piffling sum of money that barely covered the cost of materials.

Anh ta đưa ra một số tiền ít ỏi, vừa đủ để trang trải chi phí nguyên vật liệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error