D
Dicread
HomeDictionaryPparliamentary

parliamentary

thuộc về nghị viện、thuộc về quốc hội
Tính từ

Thut ngnày gn lin vi strang trng, truyn thng và vic tuân thnghiêm ngt các nghi thc đã được thiết lp. Nó gi lên mt môi trường có cu trúc, nơi các cuc tranh lun được điu phi bi nhng quy định cthnhm ngăn chn shn lon và đảm bo tính công bng. Trong các cuc tho lun vchính trị, tnày thường mô tmt hthng chính phmà ở đó nhánh hành pháp có được tính chính danh tcơ quan lp pháp và phi chu trách nhim trước cơ quan này. Điu này ngụ ý mt scân bng quyn lc và đề cao vic tho lun klưỡng thay vì đưa ra nhng quyết định đơn phương.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về nghị viện
[something]

Liên quan đến nghị viện hoặc các quy tắc và thủ tục của cơ quan này

"The committee followed parliamentary procedure during the debate."

Ủy ban đã tuân thủ quy trình nghị viện trong suốt cuộc tranh luận.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error