D
Dicread
HomeDictionaryCcomfortable

comfortable

thoải mái / tự tin / dư dả
Tính từ
So sánh hơn: more comfortableSo sánh nhất: most comfortable

comfortable là mt từ đa nghĩa, mô ttrng thái dchu không chvmt vt lý mà còn vmt tâm lý và tài chính. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "thoi mái" mà còn bao hàm san tâm và ssung túc tùy vào ngcnh.

Sc thái vthcht và tâm lý

Khi nói vvt cht, comfortable dùng để chnhng thmang li sdchu, không gây đau đớn hay gò bó, ví dnhư mt chiếc giường hay mt bqun áo. Tuy nhiên, khi chuyn sang trng thái tâm lý, nó mô tcm giác ttin, không bcăng thng hay ngượng ngùng trong mt tình hung xã hi.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia comfortable và relaxed. Trong khi relaxed nhn mnh vào trng thái thlng, gim bt căng thng sau mt thi gian làm vic, thì comfortable nhn mnh vào sphù hp và dchu ca môi trường hoc trng thái hin ti.

Đúng: I don't feel comfortable speaking in public (Tôi không cm thy ttin khi nói trước đám đông).
Sai: I feel relaxed speaking in public (Câu này mang nghĩa bn đang thư giãn, không phi là bn cm thy ttin/an tâm).

Sc thái vtài chính

Trong ngcnh kinh tế, comfortable không có nghĩa là "thoi mái" theo nghĩa vt lý, mà được hiu là dư dả. Nó mô tmt mc thu nhp đủ để chi trcho mi nhu cu thiết yếu và cnhng sthích cá nhân mà không phi lo lng vtin bc.

Cn phân bit comfortable vi rich hoc wealthy. Rich thường chnhng người có rt nhiu tin (giàu có), trong khi comfortable chmc độ đủ đầy, không thiếu thn và có cuc sngn định.

Ví dụ: They are comfortably off (Hcó cuc sng dư dả).

Lưu ý vngpháp

Comfortable là mt tính từ. Khi mun chuyn sang dng trng từ để mô tcách thc (ví dụ: sng mt cách dư dả), hãy sdng comfortably. Hãy cn thn để không nhm ln vi danh tcomfort (sani/sthoi mái).

Ý nghĩa

Tính từthoải mái

Mang lại sự dễ chịu và thư giãn về mặt thể chất

The new sofa is incredibly comfortable.

Chiếc ghế sofa mới vô cùng thoải mái.

Tính từtự tin

Cảm thấy an tâm; không lo lắng hoặc ngượng ngùng

I don't feel comfortable speaking in front of large crowds.

Tôi không cảm thấy tự tin khi nói trước đám đông lớn.

Tính từdư dả

Có đủ tiền để sống và tận hưởng mức sống tốt mà không bị áp lực về tài chính

They earn a comfortable income from their investments.

Họ kiếm được một khoản thu nhập dư dả từ các khoản đầu tư của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error