D
Dicread
HomeDictionaryNnasty

nasty

khó chịu / xấu tính / nghiêm trọng
Tính từ
So sánh hơn: nastierSo sánh nhất: nastiest

nasty là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm mnh, thường mang tính tiêu cc. Tùy vào ngcnh, nó có thmô tcm giác vt lý, tính cách con người hoc mc độ nghiêm trng ca mt tình hung. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là nasty không chỉ đơn thun là "xu" mà thường hàm ý sghê tm, độc ác hoc gây khó chu cc độ.

Ý nghĩa

Tính từkhó chịu

rất khó chịu, ghê tởm hoặc gây xúc phạm đến các giác quan

That old garbage smells really nasty.

Đống rác cũ đó có mùi thực sự khó chịu.

Tính từxấu tính

có hành vi hằn học, hèn hạ hoặc độc ác

He has a nasty habit of insulting people behind their backs.

Anh ta có một thói quen xấu tính là nói xấu người khác sau lưng họ.

Tính từnghiêm trọng

nguy hiểm hoặc có khả năng trở nên tồi tệ hơn, đặc biệt là về thời tiết hoặc chấn thương

The hiker suffered a nasty gash on his leg during the climb.

Người leo núi đã bị một vết cắt nghiêm trọng ở chân trong quá trình leo.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error