D
Dicread
HomeDictionaryMMoloch

Moloch

thần Moloch / kẻ ngốn ngấu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: Molochs

moloch ban đầu là tên ca mt vthn trong tôn giáo Cn Đông cổ đại, ni tiếng vi nhng nghi lhiến tế trem tàn khc. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày hiếm khi được dùng để chthc thtôn giáo mà chyếu được sdng như mtn dmnh mẽ để mô tmt hthng, mt tchc hoc mt lý tưởng đòi hi nhng shy sinh khng khiếp, tàn nhn để duy trì stn ti hoc đạt được quyn lc.

Sc thái ý nghĩa và bi cnh sdng

Khi được dùng vi nghĩa bóng, moloch mang sc thái tiêu cc và ámnh. Nó không chỉ đơn thun là mt "kthù" mà là mt "kngn ngu" vô hình nhưng quyn năng, nut chng nhng giá trnhân văn, hnh phúc cá nhân hoc thm chí là mng sng con người để phc vcho mt mc đích ln hơn nhưng vô hn.

Ví dụ: Khi nói vmt cuc chiến tranh tiêu tn hàng triu sinh mng, người ta có thgi cuc chiến đó là mt moloch vì nó đòi hi shy sinh không ngng nghỉ.
Ví dụ: Mt tp đoàn đa quc gia tàn nhn, vt kit sc lao động ca nhân viên để ti đa hóa li nhun, có thể được ví như mt moloch thi hin đại.

Phân bit vi các thut ngtương t

Cn phân bit moloch vi monster (quái vt) hay beast (quái thú). Trong khi monster thường chmt sinh vt đáng svhình dáng hoc hành vi, moloch nhn mnh vào tính cht "đòi hi shy sinh" và "tính hthng". moloch không chlà mt cá thhung dmà là mt cơ chế vn hành tàn khc.

Mt đim lưu ý cho người hc tiếng Vit là không nên nhm ln tnày vi các thut ngvqudthông thường. moloch mang tính biu tượng cho sự đánh đổi nghit ngã: hy sinh cái quý giá nht (như con cái, sngây thơ, đạo đức) để đổi ly quyn lc hoc stiến bvt cht.

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được sdng như mt danh từ đếm được. Trong các văn bn hc thut hoc văn chương, nó thường xut hin trong các cu trúc so sánh hocn dụ để nhn mnh stàn khc ca mt hthng chính trhoc kinh tế.

Countable when referring to the specific ancient deity. Uncountable when used as a symbolic concept of destructive sacrifice.

Ý nghĩa

Danh từthần Moloch

Một vị thần của vùng Cận Đông cổ đại gắn liền với việc hiến tế trẻ em

The priests offered sacrifices to Moloch.

Các tư tế đã dâng lễ vật hiến tế cho thần Moloch.

Danh từkẻ ngốn ngấu

Một cá nhân hoặc tổ chức đòi hỏi những sự hy sinh khốc liệt vì mục đích quyền lực hoặc tiến bộ

The military-industrial complex became a modern Moloch.

Phức hợp quân sự-công nghiệp đã trở thành một kẻ ngốn ngấu thời hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error