D
Dicread
HomeDictionaryMmiscreant

miscreant

kẻ xấu / xấu xa
Danh từTính từ
Số nhiều: miscreants

miscreant mang sc thái chmt người không chvi phm pháp lut mà còn có bn cht hoc hành vi gây khó chu, ti tệ. Tnày thường gi lên hìnhnh mt kphá hoi hoc mt người ctình làm trái các chun mc đạo đức và xã hi. So vi criminal (ti phm), miscreant ít mang tính pháp lý khô khan hơn mà nhn mnh vào sự "xu xa" vmt tính cách hoc hành vi gây hn.

Ý nghĩa

Danh từkẻ xấu

Một người có hành vi tồi tệ hoặc vi phạm pháp luật

The police are searching for the miscreant who spray-painted the monument.

Cảnh sát đang tìm kiếm kẻ xấu đã xịt sơn lên đài tưởng niệm.

Tính từxấu xa

Có hành vi tồi tệ hoặc có tính cách độc ác

He was known for his miscreant tendencies during his teenage years.

Anh ta nổi tiếng với những khuynh hướng xấu xa trong suốt những năm thiếu niên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error