D
Dicread
HomeDictionarySscoundrel

scoundrel

kẻ vô lại / kẻ tinh quái
Danh từ
Số nhiều: scoundrels

scoundrel là mt tdùng để chmt người thiếu đạo đức, không trung thc hoc không có nguyên tc. Tuy nhiên, sc thái ca tnày thay đổi đáng ktùy thuc vào ngcnh sdng. Sc thái ý nghĩa Trong hu hết các trường hp, scoundrel mang nghĩa tiêu cc mnh mẽ, dùng để lên án mt kgian xo, độc ác hoc vô liêm sỉ. Nó gi lên hìnhnh mt kla lc, gây hi cho người khác vì li ích cá nhân. Ví dụ: He is a complete scoundrel (Hn ta là mt kvô li hoàn toàn). Ngược li, trong mt stình hung thân mt hoc khi nói vnhng knim xưa, scoundrel có thể được dùng vi nghĩa nhnhàng hơn, ám chmt người tinh quái, láu cá nhưng không hn là độc ác. Trong trường hp này, tnày mang sc thái trêu đùa hoc thm chí là mt sngưỡng mngm đối vi sthông minh, lém lnh ca đối tượng. Phân bit vi các ttương t Khi so sánh vi villain, scoundrel tp trung nhiu hơn vào sthiếu ht về đạo đức và tính cách không đáng tin cy, trong khi villain thường chnhng kphn din gây ra ti ác nghiêm trng trong mt câu chuyn hoc tình hung cthể. So vi rogue, scoundrel thường mang hàm ý nng nhơn vmt đạo đức, trong khi rogue đôi khi chỉ đơn gin là mt người không tuân theo quy tc xã hi. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, người hc cn chú ý chn tính từ đi kèm để làm rõ sc thái (ví dụ: complete scoundrel cho nghĩa tiêu cc hoc lovable scoundrel cho nghĩa tinh quái, đáng yêu).

Ý nghĩa

Danh từkẻ vô lại

Một người không trung thực, vô đạo đức hoặc thiếu nguyên tắc

"He is a complete scoundrel who cheated his own business partners."

Hắn ta là một kẻ vô lại hoàn toàn, kẻ đã lừa sạch tiền tiết kiệm của các đối tác kinh doanh.

kẻ tinh quái

Một người tinh quái hoặc láu cá, thường được dùng với nghĩa trêu đùa hoặc thân mật

Ông cụ từng là một kẻ tinh quái thời trẻ, luôn bày trò trêu chọc vị linh mục trong làng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error