D
Dicread
HomeDictionaryMmasterly

masterly

điêu luyện
Tính từ
So sánh hơn: more masterlySo sánh nhất: most masterly

masterly được dùng để mô tmt hành động, knăng hoc tác phm đạt đến trình độ điêu luyn, thhin slàm chhoàn toàn vkthut và sttin ca mt chuyên gia. Tnày mang sc thái ngưỡng mộ, nhn mnh vào schính xác, uy quyn và stinh tế mà chnhng người có kinh nghim dày dn mi đạt được.

Ý nghĩa

Tính từđiêu luyện

Được thực hiện với kỹ năng và sự tự tin của một chuyên gia

He gave a masterly performance on the violin.

Anh ấy đã có một màn trình diễn vĩ cầm điêu luyện.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error