D
Dicread
HomeDictionaryLlovely

lovely

đẹp / đáng yêu
Tính từ

lovely là mt từ đa năng trong tiếng Anh, được sdng để din đạt stán thưởng đối vi cvbngoài ln phm cht bên trong. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "đẹp" hoc "đáng yêu", nhưng sc thái biu cm ca nó thường mang tính nhnhàng, ấm áp và đầy thin cm hơn là schoáng ngp hay lng ly.

Ý nghĩa

Tính từđẹp

Đẹp hoặc dễ chịu đối với các giác quan

What a lovely garden you have.

Bạn có một khu vườn thật đẹp.

Tính từđáng yêu

Tốt bụng, thân thiện hoặc dễ mến trong tính cách

Our new neighbor is a lovely woman.

Người hàng xóm mới của chúng tôi là một người phụ nữ đáng yêu.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error