D
Dicread
HomeDictionaryPpearly

pearly

trắng ngà / trắng đều
Tính từ

pearly là mt tính tdùng để mô tvngoài có đặc đim tương đồng vi ngc trai, thường nhn mnh vào độ bóng mượt, sự óng ánh hoc sc trng kem tinh tế. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà tnày scó cách dch khác nhau để đảm bo stnhiên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi mô tcht liu, màu sc hoc bmt (như vi vóc, sơn xe, hoc làn da), pearly mang nghĩa là "trng ngà". Nó không chỉ đơn thun là màu trng, mà là màu trng có độ phn quang nhẹ, to cm giác sang trng và mm mi. Ví dụ: pearly white (trng ngà/trng óng ánh).

Khi dùng để mô thàm răng, pearly mang mt sc thái đặc bit hơn, ám chnhng chiếc răng không chtrng mà còn nhỏ, tròn và đều đặn, to nên mt ncười rng rỡ. Trong trường hp này, chúng ta dch là "trng đều". Cm tphbiến pearly whites thường được dùng như mt cách nói hìnhnh để chhàm răng đẹp.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit pearly vi white (trng) hoc ivory (màu ngà voi). Trong khi white là màu trng thun túy và ivory thiên vtông vàng nht và đục hơn, thì pearly nhn mnh vào hiung ánh sáng (iridescence) — tc là khnăng thay đổi màu sc nhkhi nhìn tcác góc độ khác nhau.

white: Trng đơn thun, không có độ bóng đặc trưng.
pearly: Trng óng ánh, có độ bóng mượt như ngc trai.

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến là dch pearly mt cách máy móc thành "ging ngc trai" trong mi ngcnh. Điu này skhiến câu văn trnên gượng ép trong tiếng Vit. Hãy linh hot la chn gia "trng ngà" cho vt liu và "trng đều" cho hàm răng để phù hp vi tư duy ngôn ngca người bn xứ.

Dch pearly teeth thành "răng ging ngc trai" (Nghe không tnhiên).
Dch pearly teeth thành "hàm răng trng đều".

Ý nghĩa

Tính từtrắng ngà
[~ something]

Có vẻ ngoài giống như ngọc trai, đặc biệt là về độ bóng mượt, óng ánh hoặc màu trắng kem

The bride wore a dress with pearly white fabric.

Cô dâu mặc một chiếc váy với chất liệu vải trắng ngà.

Tính từtrắng đều
[~ something]

Có vẻ ngoài giống như những viên ngọc trai, cụ thể là dùng để chỉ một hàm răng nhỏ, trắng và tròn đều

He flashed a pearly smile at the camera.

Anh ấy nở một nụ cười trắng đều trước ống kính máy ảnh.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error