D
Dicread
HomeDictionaryIinventiveness

inventiveness

khả năng sáng tạo
Danh từ

inventiveness nhn mnh vào khnăng tư duy linh hot và knăng tìm ra nhng gii pháp độc đáo, thường là trong nhng tình hung khó khăn hoc khi ngun lc bhn chế. Trong khi creativity mang nghĩa rng hơn, bao hàm cnghthut và cm xúc, thì inventiveness thiên vtính thc dng, skhéo léo và khnăng phát minh ra cách gii quyết vn đề mt cách hiu quả.

Ví dụ, mt ha sĩ có creativity cao khi vmt bc tranh tru tượng, nhưng mt ksư có inventiveness khi tìm ra cách sa mt cmáy hng bng nhng vt liu có sn ti chỗ.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng inventiveness gn lin vi vic to ra mt công cụ, mt quy trình hoc mt phương pháp mi để đạt được mc đích cthể. Trong khi creativity tp trung vào stưởng tượng và tính thm mnhư viết thơ hay thiết kế thi trang, thì inventiveness tp trung vào stháo vát và tínhng dng, chng hn như thiết kế mt hthng lc nước giá rẻ.

Ngcnh sdng thc tế

Tnày thường được dùng để khen ngi sthông minh, nhanh nhy trong vic xoay xở. Khi mun mô tmt người có khnăng biến nhng thbình thường thành điu hu ích, inventiveness là la chn chính xác nht.

Đúng: His inventiveness in the kitchen is amazing (Skhéo léo/khnăng sáng to trong bếp ca anhy tht kinh ngc - hàm ý anhy biết tn dng nguyên liu tha để to ra món ăn mi).
Sai: Sdng inventiveness để nói vvic viết mt bài thơ tình, vì trường hp này nên dùng creativity.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an phía trước trkhi có tính tbnghĩa đi kèm trong mt scu trúc đặc bit.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng sáng tạo

Phẩm chất có thể tạo ra hoặc thiết kế những điều mới mẻ hoặc nghĩ ra những cách làm mới

Her sheer inventiveness allowed her to solve the complex engineering problem with simple household tools.

Khả năng sáng tạo tuyệt vời của cô ấy đã cho phép cô giải quyết vấn đề kỹ thuật phức tạp bằng những công cụ gia dụng đơn giản.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error