D
Dicread
HomeDictionaryIinexact

inexact

không chính xác / không chuẩn xác
Tính từ
So sánh hơn: more inexactSo sánh nhất: most inexact

inexact được sdng để mô tnhng thkhông hoàn toàn chính xác, thường là do thiếu stmỉ, chi tiết hoc do cách ước lượng không chun xác. Đim mu cht ca tnày là sự "sai lch nhẹ" hoc "thiếu độ chi tiết", chkhông hn là mt sai lm nghiêm trng hay hoàn toàn sai trái. Khi mt thông tin được gi là inexact, nó có thvn mang li giá trtham kho nhưng không đủ độ tin cy để dùng trong các tính toán kthut hoc pháp lý kht khe.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inexact vi incorrect hoc wrong. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vsc thái:

inexact: Tp trung vào sthiếu chính xác trong chi tiết hoc độ phân gii. Ví dụ, mt bn đồ vtay có thlà inexact vì các tlkhông chun, nhưng nó không hn là incorrect vì nó vn chỉ đúng hướng đi chung.
incorrect hoc wrong: Chmt điu gì đó sai hoàn toàn, trái ngược vi stht hoc quy tc. Nếu bn trli sai mt câu hi trc nghim, đó là incorrect, không phi là inexact.

Mt ví dụ đin hình để phân bit:
Mt phép đo inexact (không chun xác) có thlà 10.1 cm trong khi thc tế là 10.0 cm.
Mt phép đo incorrect (sai) có thlà 20 cm trong khi thc tế chlà 10 cm.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, inexact thường được dch là "không chính xác" hoc "không chun xác". Tuy nhiên, cn cn trng để không nhm ln vi nhng li sai mang tính hthng. Tnày thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến sliu, mô tả, định nghĩa hoc các phép đo lường.

Sdng khi nói vsự ước chng: an inexact science (mt ngành khoa hc không chính xác/không tuyt đối).
Sdng khi mô tsthiếu chi tiết: an inexact description (mt mô tkhông chun xác).

Vmt ngpháp, inexact là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết để bnghĩa cho chthể.

Ý nghĩa

Tính từkhông chính xác

Không tỉ mỉ hoặc không chuẩn xác trong chi tiết

The measurements provided in the manual are slightly inexact.

Các số đo được cung cấp trong sách hướng dẫn hơi không chính xác.

Tính từkhông chuẩn xác

Không hoàn toàn đúng hoặc thiếu sự chính xác trong cách diễn đạt

His description of the event was inexact, leaving several key details ambiguous.

Mô tả của anh ấy về sự kiện này không chuẩn xác, khiến một vài chi tiết chính trở nên mơ hồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error