D
Dicread
HomeDictionaryIinebriated

inebriated

say rượu

/ɪˈniː.bɹi.eɪ.tɪd/

Tính từ

inebriated là mt tính tmang sc thái trang trng và mang tính mô tkhách quan, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, báo cáo y tế hoc các tình hung cn slch sự, chuyên nghip. Thay vì dùng nhng tthông dng như drunk (say rượu) vn mang sc thái đời thường và đôi khi có hàm ý tiêu cc hoc phán xét, inebriated tp trung vào trng thái sinh lý ca cơ thkhi btác động bi cht kích thích. Skhác bit vsc thái vi các từ đồng nghĩa Vic la chn tngtùy thuc vào mc độ say và ngcnh giao tiếp: tipsy: Dùng để chtrng thái hơi say, lâng lâng, thường là cm giác dchu lúc mi bt đầu ung. drunk: Tphbiến nht, dùng cho mi trường hp say, nhưng có thmang nghĩa tiêu cc nếu dùng để chtrích hành vi ca ai đó. inebriated: Trang trng hơn drunk, mô ttình trng mt kim soát do rượu mt cách trung lp. Ví dụ: Thay vì nói "He was drunk" (Anh ta say xn), trong mt báo cáo cnh sát sviết "The suspect was inebriated" (Nghi phm trong tình trng say rượu). wasted hoc plastered: Tiếng lóng, chtrng thái say bí tỉ, không còn biết gì. Lưu ý vcách sdng và li thường gp Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng inebriated là mt tính tmô ttrng thái, không phi là mt động từ. Mt li phbiến là nhm ln gia vic mô ttrng thái và hành động ung rượu. Sai: "He inebriated too much last night." (Sdng như mt động từ) ✅ Đúng: "He was heavily inebriated last night." (Anhy đã say rượu nng đêm qua) Ngoài ra, vì đây là tvng cao cp, vic sdng inebriated trong các cuc trò chuyn thân mt vi bn bè có thkhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên. Hãy ưu tiên dùng drunk hoc tipsy trong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từsay rượu

Bị nhiễm độc do rượu; trong tình trạng say

"He was too inebriated to remember how he got home from the party."

Anh ấy say đến mức không nhớ nổi mình đã về nhà từ bữa tiệc bằng cách nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error