D
Dicread
HomeDictionaryIinebriate

inebriate

kẻ say rượu
[C] Đếm được
Số nhiều: inebriates

inebriate là mt tmang sc thái trang trng và mang tính kthut hơn nhiu so vi các tthông dng như drunk. Trong khi drunk thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày để mô ttrng thái say rượu, inebriate thường xut hin trong các văn bn pháp lý, báo cáo y tế hoc văn chương để mô tmt người đang trong tình trng say hoc mt người nghin rượu mãn tính.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia trng thái tm thi và đặc đim nhân thân. Khi dùng như mt tính từ, inebriated mô ttrng thái say rượu ti mt thi đim cthể. Tuy nhiên, khi dùng như mt danh từ, inebriate thường ám chmt "ksay rượu" — tc là người có thói quen ung rượu quá mc hoc bnghin rượu.

drunk: Phbiến, bình dân, có thmang nghĩa tiêu cc hoc hài hước tùy ngcnh.
inebriate: Trang trng, khách quan, thường dùng trong bi cnh chuyên môn.

Lưu ý vcách sdng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là sdng inebriate trong các cuc hi thoi thân mt. Vic dùng tnày khi nói chuyn vi bn bè skhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên. Thay vào đó, hãy sdng các tnhư tipsy (ngà ngà say) hoc wasted (say khướt) tùy theo mc độ.

Sai: I was a bit inebriate after one glass of wine. (Quá trang trng cho tình hung này)
✅ Đúng: I was a bit tipsy after one glass of wine.

✅ Đúng (trong báo cáo): The suspect was identified as a chronic inebriate. (Nghi phm được xác định là mt ksay rượu mãn tính)

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, inebriate có nghĩa là làm cho ai đó say, nhưng cách dùng này cc khiếm gp trong tiếng Anh hin đại; thay vào đó, người ta thường dùng intoxicate hoc đơn gin là get drunk.

Countable when referring to an individual person who is intoxicated.

Ý nghĩa

Danh từkẻ say rượu

Một người đang trong tình trạng say hoặc thường xuyên bị say rượu

The police officer questioned the inebriate on the sidewalk.

Viên cảnh sát đã thẩm vấn kẻ say rượu trên vỉa hè.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error