D
Dicread
HomeDictionaryIindiscernible

indiscernible

không thể nhận ra / không thể nhận thấy
Tính từ
So sánh hơn: more indiscernibleSo sánh nhất: most indiscernible

indiscernible mô tnhng thquá nhỏ, quá mnht hoc quá tinh vi đến mc các giác quan ca con người không thphát hin ra, hoc trí óc không thphân tích để nhn din được. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sbt lc trong vic quan sát hoc nhn thc, thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc mang tính kthut, khoa hc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit indiscernible vi invisible và unnoticeable để sdng chính xác:

invisible: Chnhng thhoàn toàn không thnhìn thy (ví dụ: không khí, vi khun), thường là do đặc tính vt lý ca đối tượng.
unnoticeable: Chnhng thcó thnhìn thy nhưng không gây chú ý, hoc người ta chn cách lờ đi vì nó không ni bt.
indiscernible: Tp trung vào vic dù ta có cgng quan sát hay phân tích klưỡng, skhác bit hoc stn ti ca đối tượng vn không thnhn ra. Ví dụ, hai màu sc gn như ging ht nhau khiến skhác bit trnên indiscernible (không thnhn ra).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày có thể được dùng cho chai phương din: vt lý (thgiác, thính giác) và tru tượng (nhn thc, tư duy).

Vmt vt lý: Dùng khi mt vt quá xa hoc quá mờ. Ví dụ: The horizon was indiscernible in the thick fog (Đường chân tri không thnhìn thy được trong màn sương dày).
Vmt tru tượng: Dùng khi mt sthay đổi hoc khác bit quá nhỏ. Ví dụ: The difference between the two versions is almost indiscernible (Skhác bit gia hai phiên bn gn như không thnhn thy).

Đim cn lưu ý cho người Vit

Trong tiếng Vit, cindiscernible và invisible đều có thdch là "không nhìn thy được", nhưng trong tiếng Anh, indiscernible hàm ý mt nlc nhn din nhưng tht bi, trong khi invisible là trng thái mc định ca đối tượng. Hãy tránh nhm ln hai khái nim này khi mô tcác chi tiết tinh vi trong văn viết chuyên nghip.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể nhận ra

Không thể nhìn thấy, nghe thấy hoặc cảm nhận được bằng các giác quan

The difference between the two colors was almost indiscernible.

Sự khác biệt giữa hai màu sắc gần như không thể nhận ra.

Tính từkhông thể nhận thấy

Không thể nhận ra hoặc hiểu được thông qua nhận thức hoặc phân tích trí óc

There is an indiscernible shift in the political climate of the region.

Có một sự thay đổi không thể nhận thấy trong bầu không khí chính trị của khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error