D
Dicread
HomeDictionaryIinconsiderate

inconsiderate

thiếu chu đáo
Tính từ
So sánh hơn: more inconsiderateSo sánh nhất: most inconsiderate

inconsiderate mô tmt hành vi hoc tính cách thiếu squan tâm đến cm xúc, nhu cu hoc quyn li ca người khác. Đim mu cht ca tnày là sự "vô tâm" hoc "thiếu chu đáo", thường xut phát tvic mt người không suy nghĩ vtác động thành động ca mình đối vi nhng người xung quanh. Nó không nht thiết hàm ý sự độc ác hay cố ý gây hi, mà thường là do sthiếu tinh tế hoc ích ktrong suy nghĩ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inconsiderate vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

selfish: Trong khi selfishch kỷ) nhn mnh vào vic chquan tâm đến li ích bn thân, thì inconsiderate nhn mnh vào vic bqua hoc không để ý đến cm giác ca người khác. Mt người có thkhông ích kỷ (không đòi ly mi thcho mình) nhưng vn inconsiderate (ví dụ: nói chuyn đin thoi ln tiếng nơi công cng).
thoughtless: Tnày có nghĩa rt gn vi inconsiderate, nhưng thoughtless thường gi cm giác vmt ssơ sut vô ý, trong khi inconsiderate mang sc thái phê phán mnh hơn vmt thái độ sng.
insensitive: Tnày nhn mnh vào vic thiếu khnăng thu cm hoc không nhn ra ni đau ca người khác, trong khi inconsiderate tp trung vào hành động gây phin hà hoc khó chu.

Cách dùng và ví dthc tế

Khi sdng inconsiderate, bn nên đi kèm vi các tình hung cthể để làm rõ sthiếu chu đáo đó nm ở đâu.

Đúng: It was inconsiderate of him to play loud music while his roommate was studying. (Anhy tht thiếu chu đáo khi mnhc ln trong lúc bn cùng phòng đang hc bài.)
Sai: Không nên dùng inconsiderate để mô tmt ti ác nghiêm trng hoc hành vi độc ác có tính toán, vì tnày chdùng cho nhng thiếu sót trong phép lch svà squan tâm cơ bn.

Vmt ngpháp, inconsiderate là mt tính từ. Nó thường được dùng trong cu trúc It is inconsiderate of someone to do something để đánh giá mt hành động cthlà thiếu chu đáo.

Ý nghĩa

Tính từthiếu chu đáo

Thiếu sự quan tâm đến cảm xúc, nhu cầu hoặc quyền lợi của người khác

It was inconsiderate of him to play loud music while his roommate was studying.

Anh ấy thật thiếu chu đáo khi mở nhạc lớn trong lúc bạn cùng phòng đang học bài.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error